Loading...
Banner ImageBanner ImageBanner Image

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 163 /2017/QĐ-ĐHHV ngày 18 tháng 08  năm 2017

 của Hiệu Trưởng Trường Đại học Hùng Vương Tp. Hồ Chí Minh)

 Tên chương trình:  Tài chính – ngân hàng (Finance – Banking)

Trình độ đào tạo:  Đại học

Ngành đào tạo:   Tài chính – ngân hàng (Finance – Banking)     

Mã ngành:   52340201

Loại hình đào tạo:  Chính quy

Áp dụng từ năm học: 2017-2018

Tổng khối lượng kiến thức: 126 tín chỉ tích lũy, 3 tín chỉ và 165 tiết không tích lũy

STT

Mã học phần

Học phần

Tín

chỉ

Phân bổ

thời gian

TS

tiết

Tự học

LT

TH

7.1 KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 42    
         7.1.1 Lý luận chính trị
1 06001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1 (Phần 1) 2 2 0 30 90
2 06002 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2 (Phần 2) 3 3 0 45 90
3 06005 Đường lối cách mạng của  Đảng Cộng Sản Việt Nam 3 3 0 45 90
4 06004 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 0 30 90
         7.1.2 Khoa học xã hội
5 06003 Pháp luật đại cương 2 2 0 30 90
6 10103 Tâm lý và kỹ năng giao tiếp 3 3 0 45 90
         7.1.3 Ngoại ngữ
7 07002 Tiếng Anh 1 3 3 0 45 90
8 07003 Tiếng Anh 2 3 3 0 45 90
9 07004 Tiếng Anh  3 3 3 0 45 90
         7.1.4 Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ – Môi trường
10 06007 Tin học đại cương 3 2 1 60 90
11 06008 Toán cao cấp 3 3 0 45 90
12 06009 Lý thuyết xác suất thống kê 3 3 0 45 90
         7.1.5 Kinh doanh và quản lý
13 10102 Marketing căn bản 3 3 0 45 90
14 10101 Quản trị học 3 3 0 45 90
         7.1.6 Các môn tự chọn
15 07001 Tiếng Anh bổ sung 3 3 0 45 90
16 10104 Kỹ năng mềm 3 3 0 45 90
         7.1.7 Giáo dục thể chất
17 Giáo dục thể chất (*) 3
         7.1.8 Giáo dục quốc phòng – an ninh
18 Giáo dục quốc phòng (*) 165
7.2 KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 84    
7.2.1 Kiến thức cơ sở khối ngành 6    
19 10201 Kinh tế vi mô 3 3 0 45 90
20 10202 Kinh tế vĩ mô 3 3 0 45 90
7.2.2 Kiến thức cơ sở ngành 15    
21 05001 Nguyên lý kế toán 3 3 0 45 90
22 11201 Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ 3 3 0 45 90
23 10203 Thống kê ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh 3 3 0 45 90
24 10204 Luật kinh tế 3 3 0 45 90
25 11202 Kinh tế lượng ứng dụng 3 3 0 45 90
7.2.3 Kiến thức ngành 20 20    
26 11301 Tài chính doanh nghiệp 3 3 0 45 90
11302 hoặc Tài chính doanh nghiệp I 90
27 11303 Ngân hàng thương mại 3 3 0 45 90
28 10216 Quản trị rủi ro 3 3 0 45 90
29 11304 Thị trường tài chính 2 2 0 30 90
30 11306 Toán tài chính 2 2 0 30 90
31 11307 Thuế 2 2 0 30 90
32 11308 Nguyên lý và thực hành bảo hiểm 2 2 0 30 90
33 11801 Báo cáo chuyên đề

( chọn 1 trong 2 chủ đề)

2 2 0 30 90
Định hướng chọn chuyên ngành
Tham quan thực tế
        7.2.4 Kiến thức bổ trợ 14 14
34 05002 Kế toán tài chính 3 3 0 45 90
35 11401 Lý thuyết thẩm định giá 2 2 0 45 90
36 10205 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 3 0 45 90
37 10402 Tin học ứng dụng 2 2 0 30 90
38 07083 Tiếng Anh Tài chính – Ngân hàng 3 3 0 45 90
39   Môn tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần) 2 2 0 30 90
10217 Thương mại điện tử
05007 Kế toán quản trị
        7.2.5 Kiến thức chuyên ngành 19      
            7.2.5.1 Chuyên ngành Tài chính 19      
40 11501 Hoạch định ngân sách vốn 2 2 0 30 90
41 11502 Phân tích báo cáo tài chính 3 3 0 45 90
42 11503 Đầu tư tài chính 2 2 0 30 90
43 11505 Tài chính doanh nghiệp II 3 3 0 45 90
44 11506 Tài chính công ty đa quốc gia 3 3 0 45 90
45 11501 Tài chính hành vi 2 2 0 30 90
46   Môn tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần) 2 2 0 30 90
11507 Lập mô hình tài chính
11702 Nghiệp vụ khai báo thuế
11508 Đầu tư công
47 11802 Báo cáo ngoại khóa

( chọn 1 trong 2 chủ đề)

2 2 0 30 90
Kỹ năng công sở và tính toán
Gặp gỡ nhà tuyển dụng
          7.2.5.2 Chuyên ngành Ngân hàng 19      
48 11601 Thẩm định Tín dụng ngân hàng 3 3 0 45 90
49 05017 Kế toán ngân hàng 3 3 0 45 90
50 11603 Quản trị ngân hàng thương mại 3 3 0 45 90
51 11604 Thanh toán quốc tế 2 2 0 30 90
52 11605 Kinh doanh ngoại hối 2 2 0 30 90
53 11606 Ngân hàng trung ương 2 2 0 30 90
54   Môn tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần) 2 2 0 30 90
11607 Phân tích đầu tư chứng khoán
11608 Marketing ngân hàng
05207 Kiểm soát nội bộ
47 11802 Báo cáo ngoại khóa (1) 2 2 0 30 90
Kỹ năng công sở và tính toán
Gặp gỡ nhà tuyển dụng
            7.2.5.3 Chuyên ngành Tài chính công 19        
55 11701 Tài chính công 2 2 0 30 90
56 11702 Nghiệp vụ khai báo thuế 3 3 0 45 90
57 11703 Thuế quốc tế 2 2 0 30 90
58 05016 Kế toán công 2 2 0 30 90
59 11704 Quản lý tài chính các đơn vị dịch vụ công 3 3 0 45 90
60 11705 Soạn lập ngân sách trung hạn 3 3 0 45 90
61   Môn tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần) 2 2 0 30 90
11706 Thẩm định dự án đầu tư khu vực công
11707 Phân tích báo cáo tài chính cho kiểm tra thuế
11708 Luật Ngân sách nhà nước
47 11802 Báo cáo ngoại khóa (1) 2 2 0 30 90
Kỹ năng công sở và tính toán  
Gặp gỡ nhà tuyển dụng  
7.2.6 Thực tập tốt nghiệp 4 4      
62 11803 Báo cáo thực tập 4 4
7.2.7  Khóa luận tốt nghiệp/ hoặc Môn thay thế 6 6
63 11804 Khóa luận tốt nghiệp 6 6
64   Môn học thay thế ( chọn 2 trong 3 môn) 6 6
11805 Thị trường phái sinh 3 3 0 45 90
11806 Mua bán sáp nhập 3 3 0 45 90
11807 Luật các tổ chức tín dụng 3 3 0 45 90
Tổng cộng toàn khóa 126

 

                                                                                                                               


 

Thống kê truy cập

Hôm nay: 7.421

Tuần này: 49.044

Tháng này: 196.689

Tất cả: 256.712