Loading...
Banner ImageBanner ImageBanner Image

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 163 /2017/QĐ-ĐHHV ngày 18 tháng 08  năm 2017

 của Hiệu Trưởng Trường Đại học Hùng Vương Tp. Hồ Chí Minh)

Tên chương trình:     Quản lý bệnh viện (Hospital management)

Trình độ đào tạo:         Đại học

Ngành đào tạo:         Quản lý bệnh viện (Hospital management)   

Mã ngành:     52720701

Loại hình đào tạo:    Chính quy

Áp dụng từ năm học:           2017-2018

Tổng khối lượng kiến thức: 127 tín chỉ tích lũy, 3 tín chỉ và 165 tiết không tích lũy

STT

Mã học phần

Học phần

Tín

chỉ

Phân bổ

thời gian

TS tiết

Tự học

LT

TH

7.1 KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 42    
         7.1.1 Lý luận chính trị 10
1 06001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 1) 2 2 0 30 60
2 06002 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 2) 3 3 0 45 90
3 06004 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 0 30  60
4 06005 Đường lối cách mạng của  Đảng Cộng Sản Việt Nam 3 3 0 45  90
         7.1.2 Khoa học xã hội 8
    Môn bắt buộc 5
5 06003 Pháp luật đại cương 2 2 0 30  60
6 10103 Tâm lý và kỹ năng giao tiếp 3 3 0 45 90
Môn tự chọn: (Sinh viên chọn 1 trong 3 môn) 3  
7 07001 Tiếng anh bổ sung 3 3 0 45 90
8 10104 Kỹ năng mềm 3 3 0 45 90
9 08001 Tiếng Việt thực hành 3 3 0 45 90
         7.1.3 Ngoại ngữ 9
10 07002 Tiếng anh 1 3 3 0 45  90
11 07003 Tiếng anh 2 3 3 0 45  90
12 07004 Tiếng anh 3 3 3 0 45  90
7.1.4 Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ –

Môi trường

9
13 06007 Tin học đại cương 3 2 1 60 90
14 06008 Toán cao cấp 3 3 0 45 90
15 06009 Lý thuyết xác suất thống kê 3 3 0 45 90
         7.1.5 Kinh doanh và quản lý 6
16 10101 Quản trị học 3 3 0 45 90
17 10102 Marketing căn bản 3 3 0 45 90
         7.1.6 Giáo dục thể chất      
18 06010 Giáo dục thể chất 1 (*) 1 1 30  90
19 06011 Giáo dục thể chất 2 (*) 1 1 30 90
20 06012 Giáo dục thể chất 3 (*) 1 1 30 90
         7.1.7 Giáo dục quốc phòng – an ninh
21 06006 Giáo dục quốc phòng (*) 165
7.2 KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 85    
7.2.1 Kiến thức cơ sở khối ngành 6    
1 10201 Kinh tế vi mô 3 3 0 45  90
2 10202 Kinh tế vĩ mô 3 3 0 45  90
7.2.2 Kiến thức cơ sở ngành 8      
3 05001 Nguyên lý kế toán 3 3 0 45 90
4 08002 Luật y tế 2 2 0 30 60
5 10205 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 3 0 45 90
7.2.3 Kiến thức ngành 29      
6 10208 Quản trị nguồn nhân lực 3 3 0 45  90
7 10211 Quản trị chiến lược 3 3 0 45 90
8 10210 Quản trị tài chính 3 3 0 45 90
9 10209 Quản trị chất lượng 3 3 0 45 90
10 05016 Kế toán công 2 2 0 30 60
11 05007 Kế toán quản trị 3 3 0 45 90
12 10213 Thiết lập và thẩm định dự án 2 2 0 30 60
13 08003 Kinh tế y tế 2 2 0 30 60
14 08004 Tổ chức – Quản lý y tế 2 2 0 30 60
15 08005 Quản lý bệnh viện 3 3 0 45 90
16 11202 Kinh tế lượng ứng dụng 3 3 0 45 90
        7.2.4 Kiến thức bổ trợ 11
Môn bắt buộc 7
17 08006 Hệ thống thông tin quản lý bệnh viện 2 2 0 30 60
18 08007 Tiếng anh quản lý bệnh viện 3 3 0 45 90
19 08008 Quản trị môi trường 2 2 0 30 60
Môn tự chọn: (Sinh viên chọn 2 trong 4 môn) 4
20 08009 Dân số học 2 2 0 30 60
21 08010 Khoa học hành vi 2 2 0 30 60
22 08011 Y đức xã hội học 2 2 0 30 60
23 08012 Quản lý rủi ro trong bệnh viện 2 2 0 30 60
        7.2.5 Kiến thức chuyên ngành 18
Môn bắt buộc 15
24 08013 Quản lý chất lượng bệnh viện 3 3 0 45 90
25 08014 Marketing trong bệnh viện 2 2 0 30 60
26 08015 Dịch tễ học 2 2 0 30 60
27 08016 Kiến trúc bệnh viện 2 2 0 30 60
28 08017 Quản lý bảo hiểm y tế xã hội 2 2 0 30 60
29 08018 Lượng giá chương trình y tế 2 2 0 30 60
30 08019 Báo cáo chuyên đề 2 2 60 60
·                                 Nguyên lý thẩm định giá
·                                 Quản lý Trang thiết bị y tế
Môn tự chọn: (Sinh viên chọn 1 trong 4 môn) 3
31 08020 Quản lý dược 3 3 0 45 90
32 08021 Vệ sinh an toàn thực phẩm 3 3 0 45 90
33 08022 Vệ sinh an toàn lao động 3 3 0 45 90
34 08023 Giao tiếp nhân sự trong y tế 3 3 0 45 90
7.2.6 Thực tập tốt nghiệp 6      
35 08024 Thực hành Quản lý bệnh viện 1 3 3 180  180
36 08025 Thực hành Quản lý bệnh viện 2 3 3 180 180
7.2.7  Khóa luận tốt nghiệp hoặc môn học thay thế 7    
37 08026 Khóa luận tốt nghiệp 7 7 210  420
Môn học thay thế Khóa luận tốt nghiệp 7
38 08027 Quản lý y dược 2 2 0 30 60
39 08028 Quan hệ công chúng 2 2 0 30 60
40 08029 Quản trị Hành chính văn phòng 3 3 0 45 90
Tổng cộng toàn khóa 127  

                                                                                                                               


Thống kê truy cập

Hôm nay: 1.931

Tuần này: 23.090

Tháng này: 114.741

Tất cả: 419.624