Loading...
Banner ImageBanner Image

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 163 /2017/QĐ-ĐHHV ngày 18 tháng 08  năm 2017

 của Hiệu Trưởng Trường Đại học Hùng Vương Tp. Hồ Chí Minh)

 Tên chương trình:     Công nghệ sau thu hoạch (Postharvest Technology)

Trình độ đào tạo:     Đại học

Ngành đào tạo:         Công nghệ sau thu hoạch (Postharvest Technology)

Mã ngành:     52540104

Loại hình đào tạo:    Chính quy

Áp dụng từ năm học:           2017-2018

Tổng khối lượng kiến thức:  130 tín chỉ tích lũy, 3 tín chỉ và 165 tiết không tích lũy

STT

Mã học phần

Học phần

Tín

chỉ

Phân bổ

thời gian

TS tiết

Tự học

LT

TH

7.1 KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 39 38 1
1 Giáo dục quốc phòng (*) 165
2 Giáo dục thể chất (*) 90
3 06001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 1) 2 2 0 30 60 giờ
4 06002 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 2) 3 3 0 45 90 giờ
5 06005 Đường lối cách mạng của  Đảng Cộng Sản Việt Nam 3 3 0 45 90 giờ
6 06004 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 0 30 60 giờ
7 06007 Tin học đại cương 3 2 1 60 150 giờ
8 07002 Tiếng Anh 1 3 3 0 45 90 giờ
9 07003 Tiếng Anh 2 3 3 0 45 90 giờ
10 07004 Tiếng Anh 3 3 3 0 45 90 giờ
11 06003 Pháp luật đại cương 2 2 0 30 60 giờ
12 10101 Quản trị học 3 3 0 45 90 giờ
13 06008 Toán cao cấp 3 3 0 45 90 giờ
14 03001 Vật lý 2 2 0 30 60 giờ
15 03002 Hoá học 2 2 0 30 60 giờ
16 03003 Hóa lý 2 2 0 30 60 giờ
17 03004 Sinh học 3 3 0 45 90 giờ
7.2 KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 91 70 21
7.2.1 Kiến thức cơ sở ngành 35 30 5
1 03005 Hóa phân tích 3 2 1 60 150 giờ
2 03006 Hóa sinh 4 3 1 75 180 giờ
3 03007 Vẽ kỹ thuật 2 2 0 30 60 giờ
4 03008 Nhiệt kỹ thuật 2 2 0 30 60 giờ
5 03009 Dinh dưỡng thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
6 03010 Vệ sinh an toàn thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
7 03011 Các quá trình và thiết bị trong CNTP 3 3 0 45 90 giờ
8 03012 Thực hành các quá trình và thiết bị trong CNTP 1 0 1 30 90 giờ
9 03013 Máy chế biến thực phẩm 3 3 0 45 90 giờ
10 03014 Quản lý chất lượng trong công nghệ thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
11 03015 Phụ gia thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
12 03016 Phương pháp thí nghiệm và xử lý số liệu 3 2 1 60 150 giờ
13 03017 Vi sinh thực phẩm 4 3 1 75 180 giờ
14 03018 Kỹ thuật bao bì thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
7.2.2 Kiến thức chuyên ngành 44 36 8  
a) Kiến thức chuyên ngành chung 20 15 5  
1 03019 Công nghệ sấy thực phẩm 3 2 1 60 150 giờ
2 03020 Công nghệ bảo quản lạnh thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
3 03021 Công nghệ bảo quản và chế biến lương thực 3 2 1 60 150 giờ
4 03022 Công nghệ chế biến thức ăn chăn nuôi 3 2 1 60 150 giờ
5 03023 Tin học ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm 2 1 1 45 120 giờ
6 03024 Cảm quan thực phẩm 2 1 1 45 120 giờ
7 03025 Luật thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
8 03026 Tiếng Anh chuyên ngành 3 3 0 45 90 giờ
         
b) Kiến thức chuyên ngành riêng (Chọn 1 trong 3 chuyên ngành: Công nghệ Bảo quản và Chế biến nông sản thực phẩm; Giám định nông sản thực phẩm; Kỹ thuật thực phẩm)        
7.2.2.1 Chuyên ngành Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản thực phẩm      
·        Các học phần bắt buộc 20 17 3
1 03027 Công nghệ chế biến trà, cà phê, ca cao 2 2 0 30 60 giờ
2 03028 Công nghệ sản xuất đường, bánh, kẹo 2 2 0 30 60 giờ
3 03029 Công nghệ sản xuất rượu, bia, nước giải khát 2 2 0 30 60 giờ
4 03030 Công nghệ bảo quản rau quả và hoa tươi 3 2 1 60 150 giờ
5 03031 Công nghệ bảo quản và chế biến thịt, trứng, sữa 3 3 0 45 90 giờ
6 03032 Công nghệ bảo quản và chế biến thuỷ sản 2 2 0 30 60 giờ
7 03033 Thí nghiệm chuyên đề bảo quản và chế biến 2 0 2 60 180 giờ
8 03034 Công nghệ sản xuất dầu béo 2 2 0 30 60 giờ
9 03035 Phát triển sản phẩm mới 2 2 0 30 60 giờ
·        Các học phần tự chọn 4 4 0    
1 03036 Công nghệ sản xuất sạch hơn 2 2 0 30 60 giờ
2 03037 Thực phẩm chức năng 2 2 0 30 60 giờ
3 03038 Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
4 03039 Khử trùng nông sản thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
5 03040 Công nghệ enzym 2 2 0 30 60 giờ
7.2.2.2 Chuyên ngành Giám định nông sản thực phẩm        
·        Các học phần bắt buộc 20 17 3
1 03039 Khử trùng nông sản thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
2 03041 Độc tố học thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
3 03042 Phân tích thực phẩm 2 1 1 45 120 giờ
4 03043 Giám định nông sản thực phẩm 2 1 1 45 120 giờ
5 03044 Công nghệ sản xuất và kiểm định chất lượng rượu, bia, nước giải khát 2 2 0 30 60 giờ
6 03045 Công nghệ sản xuất và kiểm định chất lượng đường, bánh, kẹo 2 2 0 30 60 giờ
7 03046 Công nghệ chế biến và kiểm định chất lượng trà, cà phê, ca cao 2 2 0 30 60 giờ
8 03047 Công nghệ sản xuất và kiểm định chất lượng dầu béo 2 2 0 30 60 giờ
9 03048 Công nghệ chế biến và kiểm định chất lượng rau quả 2 1 1 45 120 giờ
10 03049 Công nghệ chế biến và kiểm định chất lượng sản phẩm thịt, trứng, thủy sản, sữa 2 2 0 30 60 giờ
·        Các học phần tự chọn 4 4 0    
1 03035 Phát triển sản phẩm mới 2 2 0 30 60 giờ
2 03036 Công nghệ sản xuất sạch hơn 2 2 0 30 60 giờ
3 03037 Thực phẩm chức năng 2 2 0 30 60 giờ
4 03038 Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
5 03040 Công nghệ enzym 2 2 0 30 60 giờ
7.2.2.3 Chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm        
·        Các học phần bắt buộc 20 17 3  
1 03030 Công nghệ bảo quản rau quả và hoa tươi 3 2 1 60 150 giờ
2 03036 Công nghệ sản xuất sạch hơn 2 2 0 30 60 giờ
3 03038 Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
4 03050 Công nghệ bảo quản và chế biến sản phẩm động vật 3 2 1 60 150 giờ
5 03051 Các quá trình và thiết bị cơ học 2 2 0 30 60 giờ
6 03052 Các quá trình và thiết bị nhiệt 2 2 0 30 60 giờ
7 03053 Kiểm tra và điều khiển quá trình công nghệ 2 2 0 30 60 giờ
8 03054 Phương pháp thiết kế máy và thiết bị thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
9 03055 Đồ án quá trình và thiết bị công nghệ thực phẩm 2 1 1 45 120 giờ
·        Các học phần tự chọn 4 4 0    
1 03027 Công nghệ chế biến trà, cà phê, ca cao 2 2 0 30 60 giờ
2 03028 Công nghệ sản xuất đường, bánh, kẹo 2 2 0 30 60 giờ
3 03029 Công nghệ sản xuất rượu – bia – nước giải khát 2 2 0 30 60 giờ
4 03035 Phát triển sản phẩm mới 2 2 0 30 60 giờ
5 03040 Công nghệ enzym 2 2 0 30 60 giờ
7.2.3 Thực tập 5 0 5  
1 03056 Thực tập định hướng nghề 1 0 1 90 giờ
2 03057 Thực tập chuyên ngành 1 0 1 90 giờ
3 03058 Thực tập kỹ năng nghề 1 0 1 90 giờ
4 03059 Thực tập tốt nghiệp 2 0 2 180 giờ
7.2.4  Khóa luận tốt nghiệp (chọn một trong hai phương án) 7 4 3 300 giờ
1 03060 Khóa luận tốt nghiệp 7 4 3 300 giờ
2 Môn học thay thế khóa luận tốt nghiệp 7 4 3 300 giờ
2.1 03061 Phương pháp phân tích hóa sinh hiện đại 2 1 1 45 120 giờ
2.2 03062 Các kỹ thuật tiên tiến trong chế biến thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
2.3 03063 Thiết kế nhà máy thực phẩm 3 1 2 75 210 giờ
Tổng cộng toàn khóa 130 108 22

 

                                                                                                                               

 

Thống kê truy cập

Hôm nay: 2.425

Tuần này: 24.337

Tháng này: 190.942

Tất cả: 591.913