Tên chương trình    : Truyền thông đa phương tiện

Trình độ đào tạo     : Đại học

Nnh đào tạo         : Truyền thông đa phương tiện

Mã số                        : 7320104

Hình thức đào tạo   : Chính quy

  1. MỤC TIÊU

 

1.1. Mục tiêu chung

 

Chương trình đào tạo cử nhân truyền thông đa phương tiện nhằm đào tạo nguồn nhân lực có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp, yêu nghề và trách nhiệm với xã hội, nắm vững và thực hiện đúng đường lối chính sách của Đảng và Nhà nước. Được trang bị kiến thức cơ bản về khoa học xã hội nhân văn, chuyên ngành ứng dụng vào các lĩnh vực trong cuộc sống, quản trị website, tổ chức thực hiện các chương trình, các dự án phát triển truyền thông đa phương tiện ở các cơ quan, tổ chức và doanh nghiệp. Khả năng làm việc độc lập, tự học, tự nghiên cứu đáp ứng yêu cầu thực tiễn.

1.2. Mục tiêu cụ thể

 

1.2.1. Kiến thức

 

– Có kiến thức cơ bản về khoa học xã hội và nhân văn; khoa học tự nhiên; anh văn giao tiếp cơ bản, tin học ứng dụng trong văn phòng.

– Có kiến thức cơ bản về lý luận và thực tiễn phù hợp với chuyên ngành, khả năng sáng tạo và tổ chức sản xuất sản phẩm truyền thông đa phương tiện; hiểu và ứng dụng lý thuyết như quản trị truyền thông;

– Có kiến thức chuyên sâu về quy trình và phương pháp sáng tạo, tổ chức sản xuất các sản phẩm truyền thông đa phương tiện.

1.2.2. Kỹ năng

 

* Kỹ năng nghề nghiệp

 

– Kỹ năng nhận diện, sáng tạo và thực hành nội dung truyền thông đa phương

 

 

tiện.

 

 

– Kỹ năng tổ chức, điều hành hoạt động sản xuất sản phẩm truyền thông đa

 

 

phương tiện và các kỹ thuật truyền thông số trong các doanh nghiệp truyền thông.

 

* Các kỹ năng khác có liên quan

 

– Kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, thảo luận, làm việc nhóm; sử dụng ngoại ngữ, tin học trong công việc chuyên môn;

– Khả năng tổng hợp, phân tích, xử lý tình huống, quản lý và lãnh đạo trong hoạt động truyền thông.

1.2.3. Phẩm chất đạo đức, thái độ nghề nghiệp

 

– Có phẩm chất chính trị vững vàng, tư cách đạo đức tốt; thực hiện và chấp hành tốt mọi chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước;

– Có ý thức kỷ luật, thái độ trung thực và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn; có tâm huyết, đủ đức, đủ tài;

– Làm việc độc lập và nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và với nhóm; tự học tập, thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau.

* Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp

 

– Vị trí chuyên môn trong sản xuất và kinh doanh sản phẩm truyền thông đa phương tiện (giám đốc sản xuất, biên tập viên, dẫn chương trình, sản xuất và kinh doanh bản quyền sản phẩm truyền thông đa phương tiện, giám đốc Marketing tại các công ty kinh doanh sản phẩm truyền thông số…).

– Vị trí chuyên viên về quảng cáo, marketing, quan hệ công chúng quản trị thương hiệu, quản trị truyền thông trong khủng hoảng; quản trị Cổng thông tin điện tử, quản trị website của các cơ quan và doanh nghiệp; quản lý chương trình, quản lý và phát triển dự án truyền thông đa phương tiện…

– Nhà tư vấn tổ chức sản xuất sản phẩm và quản lý hoạt động truyền thông;

 

– Chủ doanh nghiệp chuyên sản xuất, kinh doanh sản phẩm truyền thông.

 

1.2.4. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

 

– Tiếp tục học tập nâng cao và hoàn chỉnh kiến thức cơ bản, kiến thức chuyên sâu ở trình độ cao hơn về báo chí và thông tin.

–  Người học sau tốt nghiệp có thể là nguồn đào tạo cán bộ nghiên cứu, giảng dạy về lĩnh vực truyền thông đa phương tiện tại các cơ quan nghiên cứu và cơ sở đào tạo.

  1. CHUẨN ĐẦU RA (Learning Outcomes)

 

2.1. Kiến thức

 

2.1.1. Khối kiến thức giáo dục đại cương

 

– Hiểu biết đầy đủ các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin, Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, tư tưởng Hồ Chí Minh;

– Hiểu và áp dụng các kiến thức về an ninh, quốc phòng và thể chất để biết cách rèn luyện sức khỏe đáp ứng yêu cầu xây dựng, củng cố nền quốc phòng toàn dân;

– Yêu cầu đạt trình độ ngoại ngữ theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam;

 

– Có khả năng sử dụng máy tính và các phần mềm thông dụng đáp ứng các yêu cầu về giao tiếp điện tử và đa phương tiện, soạn thảo văn bản hành chính và học thuật.

2.1.2. Khối kiến thức cơ sở

 

– Có kiến thức về mô hình và lý thuyết truyền thông, các loại hình truyền thông, phân tích được các lý thuyết, mô hình và loại hình truyền thông đa phương tiện;

– Nắm bắt và hiểu các vấn đề lý luận và thực tiễn của quản trị truyền thông; nhìn nhận và giải quyết vấn đề thuộc lĩnh vực quản trị truyền thông;

– Có kỹ năng  trong các hoạt động truyền thông đối ngoại, đối nội, xã hội…; vận dụng các loại hình quảng cáo, kế hoạch sử dụng các phương tiện truyền thông;

– Có kiến thức về mô hình và quy trình phát hành báo in và phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng phát hành báo in.

2.1.3. Khối kiến thức ngành

 

– Hiểu những kiến thức và kỹ năng cơ bản về thông tin đối ngoại, truyền thông quốc tế và vai trò trong hệ thống thông tin;

– Vận dụng quy trình và phương pháp thiết kế, tổ chức sản xuất và ứng dụng sản phẩm truyền thông đa phương tiện như nhiếp ảnh, Phim ngắn, Megastory, Video, 2D,

3D và Animation…;

 

– Nắm được các hoạt động truyền thông trong các lĩnh vực và phương pháp nghiên cứu ứng dụng trong phát triển sản phẩm truyền thông đa phương tiện.

2.1.4. Khối kiến thức bổ trợ

 

– Có kiến thức bổ trợ liên quan việc xây dựng và phát triển thương hiệu, bản quyền và sở hữu trí tuệ;

– Hiểu được công tác quản trị truyền thông trong khủng hoảng và xử lý các tình huống khẩn cấp.

2.2. Kỹ năng, cơ hội nghề nghiệp

 

* Kỹ năng

 

– Khả năng phân tích và áp dụng kỹ năng điều hành hoạt động sản xuất sản phẩm truyền thông đa phương tiện trong doanh nghiệp và các cơ quan, tổ chức…;

– Biết xây dựng, thực hiện tổ chức sản xuất sản phẩm truyền thông như nhiếp ảnh, Phim ngắn, Video âm nhạc, Megastory, đồ họa 2D, 3D, Animations…;

– Nhận diện, phân tích và đánh giá tiêu chuẩn sản phẩm, các dòng sản phẩm thông qua hoạt động truyền thông;

– Có khả năng tự học, tự nghiên cứu thích ứng với yêu cầu nghề nghiệp; có kỹ năng thuyết trình, phân tích, xử lý tình huống, quản lý trong hoạt động truyền thông.

* Cơ hội nghề nghiệp

 

+ Chuyên viên, nhân viên chuyên môn trong các doanh nghiệp, cơ quan sản xuất và kinh doanh sản phẩm truyền thông đa phương tiện; quản lý báo chí truyền thông bộ phận thông tin điện tử và Website;

+ Nhà tư vấn tổ chức sản xuất và quản lý hoạt động truyền thông đa phương tiện;

 

+ Chủ doanh nghiệp chuyên sản xuất, kinh doanh sản phẩm truyền thông đa phương tiện;

+ Cán bộ nghiên cứu, giảng dạy liên quan đến truyền thông đa phương tiện.

 

2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

 

– Có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp; tuân thủ pháp luật; có lòng yêu nghề, tinh thần trách nhiệm công việc;

– Có ý thức học tập và rèn luyện để nâng cao trình độ trong quá trình hội nhập quốc tế để đáp ứng tốt yêu cầu công việc;

– Làm việc độc lập, nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân, với nhóm trong việc nhận định, giải quyết các vấn đề liên quan.

2.4. Phẩm chất cá nhân

 

– Phẩm chất đạo đức cá nhân: trung thực, kiên trì, tinh thần học tập, sáng tạo, lịch sự, gương mẫu, có lập trường, tự tin;

– Phẩm chất đạo đức nghề nghiệp: năng động, nhiệt tình, chịu được áp lực công việc, thích nghi với môi trường làm việc đa dạng, giao tiếp tốt, sẵn sàng vì công việc;

– Phẩm chất đạo đức xã hội: có trách nhiệm với xã hội và cộng đồng, với công dân, tôn trọng pháp luật, thực hành kỷ luật lao động tại cơ quan.

  1. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA HỌC: 125 tín chỉ

 

  1. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

 

Học sinh có bằng tốt nghiệp THPT hay tương đương và thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hiện hành.

  1. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

 

Đào tạo và công nhận đủ điều kiện tốt nghiệp theo Quy chế Đào tạo, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp Cao đẳng – Đại học chính quy ban hành theo văn bản hợp nhất số

17/VBHN-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và các quy định hiện hành.

  1. THANG ĐIỂM: Tính theo thang điểm 10 (từ 0÷10).

 

  1. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH

7.1. Khung chương trình

 

STT

 

Mã học phần

 

Học phần

Tín chỉ
Tổng LT TH
7.1 KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 41 41 0
 

STT

 

Mã học phần

 

Học phần

Tín chỉ
Tổng LT TH
7.1.1 Lý luận Mác – Lênin và tư tưởng Hồ chí Minh 10 10 0
1. Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 5 5 0
2. Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 0
3. Đường lối cách mạng cua Đảng Cộng Sản Việt Nam 3 3 0
7.1.2 Khoa học xã hội – Nhân văn 13 13 0
7.1.2.1 PHẦN BẮT BUỘC 9 9 0
4. Pháp luật đại cương 2 2 0
5. Cơ sở văn hóa Việt Nam 2 2
6. Logic học 2 2
7. Quan hệ quốc tế 3 3
7.1.2.2 PHẦN TỰ CHỌN  (Chọn 2 trong số các HP sau) 4 4 0
8. Xã hội học đại cương 2 2
9. Tâm lý học đại cương 2 2
10. Kinh tế học đại cương 2 2
7.1.3 Ngoại ngữ 14 14 0
11. Tiếng Anh 1 10 10 0
12. Tiếng Anh 2 4 4 0
 

7.1.4

Toán học – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ – Môi trường  

4

 

4

 

0

13. Toán cao cấp 2 2
14. Tin học ứng dụng cơ bản 2 2 0
7.1.5 Giáo dục thể chất 3
15. Giáo dục thể chất 1 2 0
16. Giáo dục thể chất 2 1 0
7.1.6 Giáo dục quốc phòng 8
7.2 KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 74 69 5
7.2.1 Kiến thức cơ sở ngành 27 27 0
17. Lý thuyết truyền thông 3 3
18. Pháp luật và đạo đức báo chí – truyền thông 3 3
19. Quản trị truyền thông 3 3
20 Quảng cáo và quan hệ công chúng 3 3
21. Công chúng truyền thông 3 3
22. Cơ sở lý luận và ngôn ngữ báo chí – truyền thông 3 3
23. Xã hội học truyền thông đại chúng 3 3
24. Sản xuất ấn phẩm báo chí 3 3
25. Tâm lý học báo chí – truyền thông 3 3
7.2.2 Kiến thức ngành (>=30 TC) 38 38
PHẦN BẮT BUỘC 28 23 5
 

26.

Ứng dụng công cụ web và đồ họa trong truyền thông đa phương tiện  

5

 

3

 

2

27. Mỹ thuật 3 3
28. Hệ thống thông tin đối ngoại và truyền thông quốc tế 2 2
29. Sản xuất chương trình dạng Audio 3 3
30. Biên tập sản phẩm đa phương tiện 3 3
31. Sản xuất chương trình dạng Video 3 3
32. Kỹ thuật làm báo trực tuyến 3 3
33. Tổ chức và an toàn thông tin 3 3
34. Thực tập chuyên ngành 3 0 3
PHẦN TỰ CHỌN (Chọn 5 trong số các HP sau) 10 10
35. Truyền thông và mạng xã hội 2 2
36. Truyền thông tiếp thị tích hợp 2 2
37. Truyền thông chính sách 2 2
38. Truyền thông doanh nghiệp 2 2
39. Truyền thông giáo dục, khoa học và công nghệ 2 2
40. Truyền thông văn hóa, nghệ thuật 2 2
41. Quản trị – kinh doanh sản phẩm truyền thông số 2 2
42. Nghiên cứu thị trường truyền thông 2 2
43. Phim ngắn 2 2
44. Kỹ xảo và hiệu ứng 2 2
45. Dẫn chương trình 2 2
46. Nhiếp ảnh 2 2
7.2.3 Kiến thức bổ trợ 9 9
47. Xây dựng và phát triển thương hiệu 3 3
48. Bản quyền và sở hữu trí tuệ 3 3
49. Quản trị truyền thông trong khủng hoảng 3 3
7.2.4 Thực tập tốt nghiệp và khóa luận tốt nghiệp 10 0 10
7.2.4.1 Thực tập tốt nghiệp 5 0 5
 

7.2.4.2

Khóa luận tốt nghiệp (Sinh viên không làm khóa luận thì phải học một số học phần chuyên môn)     

0

 

5

Tổng toàn khóa (Tín chỉ) 125 125