Tên chương trình   : TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

Trình độ đào tạo       : Đại học

Ngành đào tạo              : TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

Mã ngành                 : 52340201

Loại hình đào tạo     : Chính quy

Áp dụng từ năm học:  2017-2018

  1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1 Mục tiêu chung:

  • Đào tạo cử nhân ngành Tài chính – Ngân hàng; có đủ năng lực chuyên môn, phẩm chất đạo đức và kỹ năng cần thiết để đảm nhận các công việc chuyên môn và quản lý trong lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng.

1.2 Mục tiêu cụ thể:

1.2.1 Về kiến thức

  • Cung cấp kiến thức cơ bản về kinh tế – xã hội, các nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin, Đường lối Cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam, tư tưởng Hồ Chí Minh. Cung cấp kiến kiến thức cơ bản và chuyên sâu của ngành Tài chính – Ngân hàng cùng các kiến thức bổ trợ nhằm trang bị cho người học khối kiến thức để tự tin và bản lĩnh để đảm trách công tác chuyên môn theo yên cầu công tác.

1.2.2 Về kỹ năng

  • Có đủ kỹ năng xử lý các vấn đề về chuyên môn trong các doanh nghiệp, các ngân hàng thương mại, các công ty chứng khoán, công ty bảo hiểm, các quỹ đầu tư, các cơ quan tài chính, kho bạc, thuế, các đơn vị cung cấp hàng hóa – dịch vụ công trong nước và quốc tế.
  • Ngoài kỹ năng chuyên môn, người học được chú trọng trang bị các kỹ năng tin học, ngoại ngữ, kỹ năng mềm nhằm tăngkhả năng phân tích, ra quyết định; phù hợp với hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực.

1.2.3 Về năng lực

  • Có năng lực hoạt động chuyên môn và quản lý trong lĩnh vực tài chính – ngân hàng, có khả năng vận dụng lý thuyết vào thực tiễn công việc.Có khả năng thực hành tốt, xử lý linh hoạt trong công việc để hoàn thành nhiệm vụ. Có năng lực tiếp tục học tập, nâng cao trình độ.

1.2.4 Về thái độ

  • Đào tạo cử nhân ngành Tài chính – Ngân hàng có phẩm chất chính trị tốt. Tin tưởng vào đường lối cách mạng của Đảng và chính sách của Nhà nước; có đạo đức lối sống tốt, có ý chí vươn lên và cố gắng rèn luyện, có sức khỏe tốt để làm việc và cống hiến cho xã hội, có ý thức tổ chức kỷ luật, tôn trọng tập thể, hiểu biết và tôn trọng luật pháp.

1.2.5 Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp ra trường

Sinh viên tốt nghiệp ngành Tài chính – Ngân hàng có năng lực đảm nhiệm các vị trí sau:

  • Là chuyên viên phân tích tài chính, chuyên viên quản lý và kinh doanh vốn, chuyên viên tư vấn tài chính cho các doanh nghiệp trong nước và quốc tế; tư vấn tài chính cho các cá nhân khởi nghiệp.
  • Là nguồn nhân lực có chất lượng cho ngân hàng Nhà nước; cho các ngân hàng thương mại, quĩ đầu tư, công ty chứng khoán, công ty bảo hiểm trong nước và quốc tế.
  • Là chuyên viên tài chính tại các cơ quan tài chính, thuế, hải quan, kho bạc Nhà nước, các đơn vị cung cấp hàng hóa – dịch vụ công trong nước và quốc tế.
  • Là chuyên viên của các cơ sở nghiên cứu; là thành viên tham gia giảng dạy về tài chính-ngân hàng.

1.2.6 Trình độ ngoại ngữ, tin học

  • Trình độ ngoại ngữ: đạt một trong những chứng chỉ sau:
  • Có kết quả đạt trong kỳ thi đánh giá chuẩn đầu ra tiếng Anh do Nhà trường tổ chức trong thời hạn 3 năm tính từ ngày có quyết định công nhận đạt chuẩn đầu ra đến ngày xét tốt nghiệp.
  • Có một trong những chứng chỉ quốc tế tiếng Anh: TOEIC: 450 (IIG Việt Nam cấp); IELTS: 4.0 (Hội đồng Anh cấp); TOEFL iBT: 42 (IIG Việt Nam cấp) còn thời hạn tính từ ngày được cấp chứng chỉ đến ngày xét tốt nghiệp, Trung tâm Ngoại ngữ – Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM xác nhận và công nhận.
  • Có trình độ tiếng Anh tương được TOEIC 450 hoặc trình độ bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dung cho Việt Nam ban hành kèm theo thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ trưởng Bộ GDĐT ban hành, do Trung tâm Ngoại ngữ – Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM xác nhận.
  • Các trường hợp đặc biệt khác do Trung tâm Ngoại ngữ – Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM xác nhận, Phòng Quản lý Đào tạo xem xét trình Hiệu trưởng quyết định.
  • Trình độ tin học:

Áp dụng chuẩn đầu ra Tin học tương được Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghiệ thông tin cơ bảntheo Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin ban hành theo Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 03 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.

Công nhận chuẩn đầu ra tin học khi đáp ứng được một trong những điều kiện sau:

  • Có kết quả đạt trong kỳ đánh giá chuẩn đầu ra Tin học do Nhà trường tổ chức trong thời hạn 3 năm tính từ ngày có quyết định công nhận đạt chuẩn đầu ra đến ngày xét tốt nghiệp.
  • Có một trong những chứng chỉ tin học Quốc tế: IC3, ICDL, MOS còn thời hạn tính từ ngày được cấp chứng chỉ đến ngày xét tốt nghiệp, Trung tâm Tin học – Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM xác nhận và công nhận.
  • Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên.
  • Các trường hợp đặc biệt khác do Trung tâm Tin học- Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM xác nhận, Phòng Quản lý Đào tạo xem xét trình Hiệu trưởng quyết định.
  1. THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 4 năm
  2. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA :126 tín chỉ ( chưa tính GDTC &GDQP)
  3. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH: Theo thông báo số 11/TB-ĐHHV ngày 13/04/2017. Khối tuyển sinh là A00, A01, D01, D07.
  4. QUI TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP: Theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ
  5. THANG ĐIỂM: Theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ
  6. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH.

7.1. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

7.2. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

STT Mã học phần Học phần Tín

chỉ

Phân bổ

thời gian

TS

tiết

Tự học
LT TH
7.1 KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 42    
         7.1.1 Lý luận chính trị
1 06001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1 (Phần 1) 2 2 0 30 90
2 06002 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2 (Phần 2) 3 3 0 45 90
3 06005 Đường lối cách mạng của  Đảng Cộng Sản Việt Nam 3 3 0 45 90
4 06004 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 0 30 90
         7.1.2 Khoa học xã hội
5 06003 Pháp luật đại cương 2 2 0 30 90
6 10103 Tâm lý và kỹ năng giao tiếp 3 3 0 45 90
         7.1.3 Ngoại ngữ
7 07002 Tiếng Anh 1 3 3 0 45 90
8 07003 Tiếng Anh 2 3 3 0 45 90
9 07004 Tiếng Anh  3 3 3 0 45 90
         7.1.4 Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ – Môi trường
10 06007 Tin học đại cương 3 2 1 60 90
11 06008 Toán cao cấp 3 3 0 45 90
12 06009 Lý thuyết xác suất thống kê 3 3 0 45 90
         7.1.5 Kinh doanh và quản lý
13 10102 Marketing căn bản 3 3 0 45 90
14 10101 Quản trị học 3 3 0 45 90
         7.1.6 Các môn tự chọn
15 07001 Tiếng Anh bổ sung 3 3 0 45 90
16 10104 Kỹ năng mềm 3 3 0 45 90
         7.1.7 Giáo dục thể chất
17 Giáo dục thể chất (*) 3
         7.1.8 Giáo dục quốc phòng – an ninh
18 Giáo dục quốc phòng (*) 165
7.2 KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 84    
7.2.1 Kiến thức cơ sở khối ngành 6    
19 10201 Kinh tế vi mô 3 3 0 45 90
20 10202 Kinh tế vĩ mô 3 3 0 45 90
7.2.2 Kiến thức cơ sở ngành 15    
21 05001 Nguyên lý kế toán 3 3 0 45 90
22 11201 Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ 3 3 0 45 90
23 10203 Thống kê ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh 3 3 0 45 90
24 10204 Luật kinh tế 3 3 0 45 90
25 11202 Kinh tế lượng ứng dụng 3 3 0 45 90
7.2.3 Kiến thức ngành 20 20    
26 11301 Tài chính doanh nghiệp 3 3 0 45 90
11302 hoặc Tài chính doanh nghiệp I 90
27 11303 Ngân hàng thương mại 3 3 0 45 90
28 10216 Quản trị rủi ro 3 3 0 45 90
29 11304 Thị trường tài chính 2 2 0 30 90
30 11306 Toán tài chính 2 2 0 30 90
31 11307 Thuế 2 2 0 30 90
32 11308 Nguyên lý và thực hành bảo hiểm 2 2 0 30 90
33 11801 Báo cáo chuyên đề

( chọn 1 trong 2 chủ đề)

2 2 0 30 90
Định hướng chọn chuyên ngành
Tham quan thực tế
        7.2.4 Kiến thức bổ trợ 14 14
34 05002 Kế toán tài chính 3 3 0 45 90
35 11401 Lý thuyết thẩm định giá 2 2 0 45 90
36 10205 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 3 0 45 90
37 11402 Tin học ứng dụng 2 2 0 30 90
38 07083 Tiếng Anh Tài chính – Ngân hàng 3 3 0 45 90
39   Môn tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần) 2 2 0 30 90
10217 Thương mại điện tử
05007 Kế toán quản trị
        7.2.5 Kiến thức chuyên ngành 19      
            7.2.5.1 Chuyên ngành Tài chính 19      
40 11501 Hoạch định ngân sách vốn 2 2 0 30 90
41 11502 Phân tích báo cáo tài chính 3 3 0 45 90
42 11503 Đầu tư tài chính 2 2 0 30 90
43 11504 Tài chính doanh nghiệp II 3 3 0 45 90
44 11505 Tài chính công ty đa quốc gia 3 3 0 45 90
45 11506 Tài chính hành vi 2 2 0 30 90
46   Môn tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần) 2 2 0 30 90
11507 Lập mô hình tài chính
11702 Nghiệp vụ khai báo thuế
11508 Đầu tư công
47 11802 Báo cáo ngoại khóa

( chọn 1 trong 2 chủ đề)

2 2 0 30 90
Kỹ năng công sở và tính toán
Gặp gỡ nhà tuyển dụng
          7.2.5.2 Chuyên ngành Ngân hàng 19      
48 11601 Thẩm định Tín dụng ngân hàng 3 3 0 45 90
49 05017 Kế toán ngân hàng 3 3 0 45 90
50 11603 Quản trị ngân hàng thương mại 3 3 0 45 90
51 11604 Thanh toán quốc tế 2 2 0 30 90
52 11605 Kinh doanh ngoại hối 2 2 0 30 90
53 11606 Ngân hàng trung ương 2 2 0 30 90
54   Môn tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần) 2 2 0 30 90
11607 Phân tích đầu tư chứng khoán
11608 Marketing ngân hàng
05027 Kiểm soát nội bộ
47 11802 Báo cáo ngoại khóa (1) 2 2 0 30 90
Kỹ năng công sở và tính toán
Gặp gỡ nhà tuyển dụng
            7.2.5.3 Chuyên ngành Tài chính công 19        
55 11701 Tài chính công 2 2 0 30 90
56 11702 Nghiệp vụ khai báo thuế 3 3 0 45 90
57 11703 Thuế quốc tế 2 2 0 30 90
58 05016 Kế toán công 2 2 0 30 90
59 11704 Quản lý tài chính các đơn vị dịch vụ công 3 3 0 45 90
60 11705 Soạn lập ngân sách trung hạn 3 3 0 45 90
61   Môn tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần) 2 2 0 30 90
11706 Thẩm định dự án đầu tư khu vực công
11707 Phân tích báo cáo tài chính cho kiểm tra thuế
11708 Luật Ngân sách nhà nước
47 11802 Báo cáo ngoại khóa (1) 2 2 0 30 90
Kỹ năng công sở và tính toán  
Gặp gỡ nhà tuyển dụng  
7.2.6 Thực tập tốt nghiệp 4 4      
62 11803 Báo cáo thực tập 4 4
7.2.7  Khóa luận tốt nghiệp/ hoặc Môn thay thế 6 6
63 11804 Khóa luận tốt nghiệp 6 6
64   Môn học thay thế ( chọn 2 trong 3 môn) 6 6
11805 Thị trường phái sinh 3 3 0 45 90
11806 Mua bán sáp nhập 3 3 0 45 90
11807 Luật các tổ chức tín dụng 3 3 0 45 90
Tổng cộng toàn khóa 126

(1): Báo cáo ngoại khóa là học phần đều có trong tất cả các chuyên ngành.

8.KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (dự kiến)

8.1 CHUYÊN NGÀNH TÀI CHÍNH

STT
học phần
Học phần Tín chỉ Phân bổ thời gian TS tiết Tự học
LT TH
HỌC KỲ 1 17        
1 06001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 1) 2 2 0 30 90
2 06008 Toán cao cấp 3 3 0 45 90
3 06007 Tin học đại cương 3 2 1 60 90
4 10103 Tâm lý và kỹ năng giao tiếp 3 3 0 45 90
5 07002 Tiếng Anh 1 (*) 3 3  0 45 90
6 Môn tự chọn (1 trong 2 học phần) (**) 3 3 0 45 90
07001 Tiếng Anh bổ sung
10104 Kỹ năng mềm
7 06010 Giáo dục thể chất 1 1 1
HỌC KỲ 2 18        
1 06002 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 2) 3 3 0 45 90
2 06009 Lý thuyết xác suất thống kê 3 3 0 45 90
3 07002 Tiếng Anh 1 3 3 0 45 90
07003 hoặc Tiếng Anh  2 90
4 10102 Marketing căn bản 3 3 0 45 90
5 10201 Kinh tế vi mô 3 3 0 45 90
6 10101 Quản trị học 3 3 0 45 90
7 Giáo dục quốc phòng 165
HỌC KỲ N1 5        
1 06003 Pháp luật đại cương 2 2 0 30 90
2 10205 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 3 0 45 90
3 06011 Giáo dục thể chất 2 1
HỌC KỲ 3 20        
1 06004 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 0 30 90
2 07003 Tiếng Anh 2 3 3 0 45 90
07004 hoặc Tiếng Anh 3 90
3 11201 Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ 3 3 0 45 90
4 10203 Thống kê ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh 3 3 0 45 90
5 10202 Kinh tế vĩ mô 3 3 0 45 90
6 11202 Kinh tế lượng ứng dụng 3 3 0 45 90
7 05001 Nguyên lý kế toán 3 3 0 45 90
8 06012 Giáo dục thể chất 3 1
HỌC KỲ 4 17        
1 06005 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam 3 3 0 45 90
2 10204 Luật kinh tế 3 3 0 45 90
3 11302 Tài chính doanh nghiệp I 3 3 0 45 90
4 11304 Thị trường tài chính 2 2 0 30 90
5 05002 Kế toán tài chính 3 3 0 45 90
6 11303 Ngân hàng thương mại 3 3 0 45 90
7 07004 Tiếng Anh 3 (***) 3 3 0 45 90
HỌC KỲ N2 5        
1 11308 Nguyên lý và thực hành bảo hiểm 2 2 0 30 90
2 07083 Tiếng Anh Tài chính – Ngân hàng 3 3 0 45 90
HỌC KỲ 5 16        
1 11306 Toán tài chính 2 2 0 30 90
2 11401 Lý thuyết thẩm định giá 2 2 0 30 90
3 10216 Quản trị rủi ro 3 3 0 45 90
4 11504 Tài chính doanh nghiệp II 3 3 0 45 90
5 11307 Thuế 2 2 0 30 90
6 11801 Báo cáo chuyên đề 2 2 0 30 90
Định hướng chọn chuyên ngành
Tham quan thực tế
7 Môn tự chọn (1 trong 2 học phần) 2 2 0 30 90
10217 Thương mại điện tử
05007 Kế toán quản trị
HỌC KỲ 6 14        
1 11501 Hoạch định ngân sách vốn 2 2 0 30 90
2 11502 Phân tích báo cáo tài chính 3 3 0 45 90
3 11503 Đầu tư tài chính 2 2 0 30 90
4 11505 Tài chính công ty đa quốc gia 3 3 0 45 90
6 11506 Tài chính hành vi 2 2 0 30 90
7 Môn tự chọn (1 trong 3 học phần) 2 2 0 30 90
11507 Lập mô hình tài chính
11702 Nghiệp vụ khai báo thuế
11508 Đầu tư công
HỌC KỲ N3 4        
1 11802 Báo cáo ngoại khóa 2 2 0 30 90
Kỹ năng công sở và tính toán
Gặp gỡ nhà tuyển dụng
2 11402 Tin học ứng dụng 2 2 0 30 90
HỌC KỲ 7 10        
1 11803 Báo cáo thực tập 4
2 11804 Khóa luận tốt nghiệp 6
3 hoặc Môn thay thế ( chọn 2 trong 3 môn)

 

11805 Thị trường phái sinh 3 3 0 45 90
11806 Mua bán sáp nhập 3 3 0 45 90
11807 Luật các tổ chức tín dụng 3 3 0 45 90
TỔNG CỘNG TOÀN KHÓA 126        

8.2 CHUYÊN NGÀNH NGÂN HÀNG

STT
học phần
Học phần Tín chỉ Phân bổ thời gian TS tiết Tự học
LT TH
HỌC KỲ 1 17        
1 06001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 1) 2 2 0 30 90
2 06008 Toán cao cấp 3 3 0 45 90
3 06007 Tin học đại cương 3 2 1 60 90
4 10103 Tâm lý và kỹ năng giao tiếp 3 3 0 45 90
5 07002 Tiếng Anh 1 (*) 3 3 0 45 90
6 Môn tự chọn (1 trong 2 học phần) (**) 3 3 0 45 90
07001 Tiếng Anh bổ sung
10104 Kỹ năng mềm
7 06010 Giáo dục thể chất 1 1 1
HỌC KỲ 2 18        
1 06002 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 2) 3 3 0 45 90
2 06009 Lý thuyết xác suất thống kê 3 3 0 45 90
3 07002 Tiếng Anh 1 3 3 0 45 90
07003 hoặc Tiếng Anh  2 90
4 10102 Marketing căn bản 3 3 0 45 90
5 10201 Kinh tế vi mô 3 3 0 45 90
6 10101 Quản trị học 3 3 0 45 90
7 Giáo dục quốc phòng 165
HỌC KỲ N1 5        
1 06003 Pháp luật đại cương 2 2 0 30 90
2 10205 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 3 0 45 90
3 06011 Giáo dục thể chất 2 1
HỌC KỲ 3 20        
1 06004 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 0 30 90
2 07003 Tiếng Anh 2 3 3 0 45 90
07004 hoặc Tiếng Anh 3 90
3 11201 Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ 3 3 0 45 90
4 10203 Thống kê ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh 3 3 0 45 90
5 10202 Kinh tế vĩ mô 3 3 0 45 90
6 11202 Kinh tế lượng ứng dụng 3 3 0 45 90
7 05001 Nguyên lý kế toán 3 3 0 45 90
8 06012 Giáo dục thể chất 3 1
HỌC KỲ 4 17        
1 06005 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam 3 3 0 45 90
2 10204 Luật kinh tế 3 3 0 45 90
3 11301 Tài chính doanh nghiệp 3 3 0 45 90
4 11304 Thị trường tài chính 2 2 0 30 90
5 05002 Kế toán tài chính 3 3 0 45 90
6 11303 Ngân hàng thương mại 3 3 0 45 90
7 07004 Tiếng Anh 3 (***) 3 3 0 45 90
HỌC KỲ N2 5        
1 11308 Nguyên lý và thực hành bảo hiểm 2 2 0 30 90
2 07083 Tiếng Anh Tài chính – Ngân hàng 3 3 0 45 90
HỌC KỲ 5 16        
1 11306 Toán tài chính 2 2 0 30 90
2 11401 Lý thuyết thẩm định giá 2 2 0 30 90
3 10216 Quản trị rủi ro 3 3 0 45 90
4 05017 Kế toán ngân hàng 3 2 0 45 90
5 11307 Thuế 2 2 0 30 90
6 11801 Báo cáo chuyên đề ( chọn 1 trong 2 chuyên đề) 2 2 0 30 90
Định hướng chọn chuyên ngành
Tham quan thực tế
7 Môn tự chọn (1 trong 2 học phần) 2 2 0 30  90
10217 Thương mại điện tử
05007 Kế toán quản trị
HỌC KỲ 6 14        
1 11601 Thẩm định Tín dụng ngân hàng 3 2 0 45 90
2 11603 Quản trị ngân hàng thương mại 3 2 0 45 90
3 11604 Thanh toán quốc tế 2 2 0 30 90
4 11605 Kinh doanh ngoại hối 2 2 0 30 90
5 11606 Ngân hàng trung ương 2 2 0 30 90
6 Môn tự chọn (1 trong 3 học phần) 2 2 0 30 90
11607 Phân tích đầu tư chứng khoán
11608 Marketing ngân hàng
05207 Kiểm soát nội bộ
HỌC KỲ N3 4        
1 11802 Báo cáo ngoại khóa

( chọn 1 trong 2 chuyên đề)

2 2 0 30 90
Kỹ năng công sở và tính toán
Gặp gỡ nhà tuyển dụng
2 11402 Tin học ứng dụng 2 2 0 30 90
HỌC KỲ 7 10        
1 11803 Báo cáo thực tập 4
2 11804 Khóa luận tốt nghiệp 6
3 hoặc Môn thay thế ( chọn 2 trong 3 môn)
11805 Thị trường phái sinh 3 3 0 45 90
11806 Mua bán sáp nhập 3 3 0 45 90
11807 Luật các tổ chức tín dụng 3 3 0 45 90
TỔNG CỘNG TOÀN KHÓA 126        

8.3 CHUYÊN NGÀNH TÀI CHÍNH CÔNG

STT
học phần
Học phần Tín chỉ Phân bổ thời gian TS tiết Tự học
LT TH
HỌC KỲ 1 17        
1 06001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 1) 2 2 0 30 90
2 06008 Toán cao cấp 3 3 0 45 90
3 06007 Tin học đại cương 3 2 1 60 90
4 10103 Tâm lý và kỹ năng giao tiếp 3 3 0 45 90
5 07002 Tiếng Anh 1 (*) 3 3 0 45 90
6 Môn tự chọn (1 trong 2 học phần) (**) 3 3 0 45 90
07001 Tiếng Anh bổ sung
10104 Kỹ năng mềm
7 06010 Giáo dục thể chất 1 1 1
HỌC KỲ 2 18        
1 06002 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 2) 3 3 0 45 90
2 06009 Lý thuyết xác suất thống kê 3 3 0 45 90
3 07002 Tiếng Anh 1 3 3 0 45 90
07003 hoặc Tiếng Anh  2 90
4 10102 Marketing căn bản 3 3 0 45 90
5 10201 Kinh tế vi mô 3 3 0 45 90
6 10101 Quản trị học 3 3 0 45 90
7 Giáo dục quốc phòng 165
HỌC KỲ N1 5        
1 06003 Pháp luật đại cương 2 2 0 30 90
2 10205 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 3 0 45 90
3 06011 Giáo dục thể chất 2 1
HỌC KỲ 3 20        
1 06004 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 0 30 90
2 07003 Tiếng Anh 2 3 3 0 45 90
07004 hoặc Tiếng Anh 3 90
3 11201 Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ 3 3 0 45 90
4 10203 Thống kê ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh 3 3 0 45 90
5 10202 Kinh tế vĩ mô 3 3 0 45 90
6 11202 Kinh tế lượng ứng dụng 3 3 0 45 90
7 05001 Nguyên lý kế toán 3 3 0 45 90
8 06012 Giáo dục thể chất 3 1
HỌC KỲ 4 17        
1 06005 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam 3 3 0 45  90
2 10204 Luật kinh tế 3 3 0 45 90
3 11301 Tài chính doanh nghiệp 3 3 0 45 90
4 11304 Thị trường tài chính 2 2 0 30 90
5 05002 Kế toán tài chính 3 3 0 45 90
6 11303 Ngân hàng thương mại 3 3 0 45 90
7 07004 Tiếng Anh 3 (***) 3 3 0 45 90
HỌC KỲ N2 5        
1 11308 Nguyên lý và thực hành bảo hiểm 2 2 0 30 90
2 07083 Tiếng Anh Tài chính – Ngân hàng 3 3 0 45 90
HỌC KỲ 5 15        
1 11306 Toán tài chính 2 2 0 30 90
2 11401 Lý thuyết thẩm định giá 2 2 0 30 90
3 10216 Quản trị rủi ro 3 3 0 45 90
4 11701 Tài chính công 2 2 0 30 90
5 11307 Thuế 2 2 0 30 90
6 11801 Báo cáo chuyên đề 2 2 0 30 90
Định hướng chọn chuyên ngành
Tham quan thực tế
7 Môn tự chọn (1 trong 2 học phần) 2 2 0 30 90
10217 Thương mại điện tử
05007 Kế toán quản trị
HỌC KỲ 6 15        
1 11702 Nghiệp vụ khai báo thuế 3 2 0 45 90
2 11703 Thuế quốc tế 2 2 0 30 90
3 11704 Quản lý tài chính các đơn vị dịch vụ công 3 2 0 45 90
4 11705 Soạn lập ngân sách trung hạn 3 2 0 45 90
5 05016 Kế toán công 2 2 0 30 90
6 Môn tự chọn (1 trong 2 học phần) 2 2 0 30 90
11706 Thẩm định dự án đầu tư khu vực công
11707 Phân tích báo cáo tài chính cho kiểm tra thuế
11708 Luật Ngân sách nhà nước
HỌC KỲ N3 4        
1 11802 Báo cáo ngoại khóa ( chọn 1 trong 2 chuyên đề) 2 2 0 30 90
Kỹ năng công sở và tính toán
Gặp gỡ nhà tuyển dụng
2 11402 Tin học ứng dụng 2 2 0 30 90
HỌC KỲ 7 10        
1 11803 Báo cáo thực tập 4
2 11804 Khóa luận tốt nghiệp 6
3 hoặc Môn thay thế ( chọn 2 trong 3 môn)
11805 Thị trường phái sinh 3 3 0 45 90
11806 Mua bán sáp nhập 3 3 0 45 90
11807 Luật các tổ chức tín dụng 3 3 0 45 90
TỔNG CỘNG TOÀN KHÓA 126        

 

Ghi chú:

  • (*): Sinh viên chỉ được học môn Anh văn 1 khi đã đạt yêu cầu kỳ kiểm tra ngoại ngữ đầu vào.
  • (**): Sinh viên bắt buộc chọn môn Anh văn bổ sung khi chưa đạt yêu cầu kỳ kiểm tra ngoại ngữ đầu vào.
  • (***):Anh văn 3 được tổ chức trong học kỳ 4 chỉ dành cho những sinh viên chưa hoàn tất học phần nên không tính vào tổng số tín chỉ của Học kỳ 4.
  • LT: Lý thuyết; TH: Thực hành, bài tập / Seminar…
  • Học phần Giáo dục Quốc phòng không tính số tín chỉ trong chương trình đào tạo.
  • Để tiếp thu được một tín chỉ lý thuyết sinh viên phải dành ít nhất 30 giờ chuẩn bị cá nhân