Tên chương trình:           Quản trị kinh doanh

Trình độ đào tạo:            Đại học

Ngành đào tạo:                Quản trị kinh doanh

Mã ngành:                        52340101

Loại hình đào tạo:          Chính quy

Áp dụng từ năm học:      2017-2018

  1. Mục tiêu đào tạo
    • Mục tiêu chung

Đào tạo cử nhân Quản trị kinh doanh, Chuyên ngành Quản trị Tổng hợp – Quản trị kinh doanh quốc tế – Quản trị marketing, có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và sức khoẻ tốt, có kiến thức và tư duy tổng hợp về kinh doanh và kinh tế…

Sinh viên chuyên ngành Quản trị kinh doanh sau khi tốt nghiệp sẽ có khả năng giải quyết những vấn đề doanh nghiệp sẽ gặp phải khi tham gia vào hoạt động kinh doanh trong nhiều mặt như: hoạch định chiến lược kinh doanh, tổ chức kinh doanh, lựa chọn thị trường, quản trị tác nghiệp, marketing, quản trị tài chính, quản trị nguồn nhân lực…

Sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành có thể làm việc tại các doanh nghiệp trong nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong nhiều lĩnh vực.

  • Mục tiêu cụ thể
    • Kiến thức

Có kiến thức khoa học cơ bản vững vàng:

  • Có hiểu biết tốt về khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn.
  • Có hiểu biết về lý luận chính trị; có kiến thức cơ bản về đường lối quốc phòng, an ninh của Đảng và Nhà nước.

Có kiến thức chuyên môn vững chắc về quản trị kinh doanh:

  • Nắm vững kiến thức về quản trị kinh doanh, am hiểu các quy trình, chính sách quản

lý các tổ chức; phân tích các hoạt động; hoạch định chính sách, chiến lược duy trì và phát triển các tổ chức.

  • Có kiến thức hiện đại về quản trị kinh doanh (sản xuất, dịch vụ) ở các tổ chức trong nước và quốc tế.
    • Kỹ năng

Có kỹ năng chuyên môn, năng lực thực hành nghề nghiệp về quản trị kinh doanh, đáp ứng tốt nhu cầu công việc:

  • Kỹ năng tư duy: có tư duy chiến lược tốt và có những quyết định đúng đắn nhằm đáp ứng yêu cầu phát triển của tổ chức.
  • Kỹ năng nhân sự: có khả năng làm việc, tổ chức động viên, điều khiển cá nhân và tập thể nhằm khai thác tối đa khả năng của nguồn nhân lực để đạt được mục tiêu của tổ chức
  • Kỹ năng chuyên môn nghiệp vụ: có các kỹ năng chuyên môn nghiệp vụ về quản trị sản xuất, quản trị chất lượng, quản trị marketing, quản trị tài chính, quản trị nguồn nhân lực, quản trị kinh doanh quốc tế…

Có năng lực tìm tòi, tiếp cận, ứng dụng hiệu quả và sáng tạo các kỹ thuật, kỹ năng và công cụ hiện đại để giải quyết những vấn đề thực tế thuộc chuyên ngành được đào tạo:

  • Có khả năng tham gia nghiên cứu, soạn thảo chế độ, chính sách kinh doanh tại các tổ chức.
  • Có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo; có phương pháp làm việc khoa học, biết phân tích và giải quyết những vấn đề nảy sinh trong thực tiễn.
    • Thái độ

Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, có trách nhiệm công dân: chấp hành nghiêm túc pháp luật của Nhà nước và các quy định của tổ chức làm việc.

Có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn:

  • Có ý thức kỉ luật, có tinh thần trách nhiệm cao, tác phong chuyên nghiệp và tự tin trong công việc
  • Có lòng yêu nghề, có đạo đức nghề nghiệp, có ý thức phục vụ nhân dân

Có khả năng sáng tạo trong công việc, cập nhật kiến thức:

  • Năng động, sáng tạo, cầu tiến trong công việc.
  • Ý thức được sự cần thiết phải thường xuyên học tập nâng cao trình độ.
    • Vị trí làm việc, Khả năng học tập và nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Người tốt nghiệp trình độ Đại học ngành Quản trị Kinh doanh có thể:

  • Làm việc tại các tổ chức sản xuất, kinh doanh thương mại – dịch vụ; các cơ quan nghiên cứu, quản lý, đào tạo… thuộc lĩnh vực kinh tế.
  • Tự quản lý các công ty với quy mô vừa và nhỏ chuyên sản xuất, kinh doanh thương mại – dịch vụ.
  • Tham gia giảng dạy, nghiên cứu về quản trị kinh doanh.
  • Có khả năng tự học, tự nghiên cứu các vấn đề liên quan đến quản trị kinh doanh.
  • Có khả năng học tiếp cao học, nghiên cứu sinh ngành quản trị kinh doanh.
    • Trình độ ngoại ngữ, tin học
      • Trình độ ngoại ngữ
    • Đạt chuẩn đầu ra Tiếng Anh tương đương trình độ bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ giáo dục và Đào tạo (Tương đương cấp độ B1 của CEFR – Khung tham chiếu ngôn ngữ chung của Hội đồng Châu âu).
      • Trình độ tin học
    • Đạt chuẩn đầu ra Tin học tương đương Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin ban hành kèm theo Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 03 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
  1. Thời gian đào tạo: 4 năm.
  2. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 126 Tín chỉ (Chưa tính GDTC & GDQP AN)
  3. Đối tượng tuyển sinh: Theo thông báo số 11/TB-ĐHHV ngày 13/04/2017 của Hiệu trưởng Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM về việc tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2017.
  4. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ.
  5. Thang điểm: Theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ.


  1. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần)
S

T

T

Mã học phần Học phần Tín

chỉ

Phân bổ

thời gian

TS tiết Tự học
LT TH
7.1 KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 42    
7.1.1 Lý luận chính trị 10
1 06001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 1) 2 60
2 06002 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 2) 3 90
3 06005 Đường lối cách mạng của  Đảng Cộng Sản Việt Nam 3 3 0 45 90
4 06004 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 0 30 60
7.1.2 Khoa học xã hội 05
1 06003 Pháp luật đại cương 2 2 0 30 60
2 10101 Quản trị học 3 3 0 45 90
7.1.3 Ngoại ngữ 09
1 07002 Tiếng Anh 1(II) 3 3 0 45 90
2 07003 Tiếng Anh 2 3 3 0 45 90
3 07004 Tiếng Anh 3 3 3 0 45 90
7.1.4 Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ – Môi trường 09
1 06007 Tin học đại cương 3 90
2 06009 Lý thuyết xác suất thống kê 3 3 0 90
3 06008 Toán cao cấp 3 3 0 90
7.1.5 Kinh doanh và quản lý 06
1 10102 Marketing căn bản 3 3 0 90
2 10103 Tâm lý và kỹ năng giao tiếp 3 3 0 90
7.1.6 Các môn tự chọn (Chọn 03 tín chỉ trong các môn) 03
1 07001 Tiếng Anh bổ sung(I) 3 3 0 90
2 10104 Kỹ năng mềm 3 3 0 90
7.1.7 Giáo dục thể chất
1 06010 Giáo dục thể chất (Phần 1) (*) 1
2 06011 Giáo dục thể chất (Phần 2) (*) 1
3 06012 Giáo dục thể chất (Phần 3) (*) 1
7.1.8 Giáo dục quốc phòng – an ninh
1 Giáo dục quốc phòng – An ninh(*) 165
7.2 KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 84    
7.2.1 Kiến thức cơ sở khối ngành 06    
1 10201 Kinh tế vi mô 3 3 0 90
2 10202 Kinh tế vĩ mô 3 3 0 90
7.2.2 Kiến thức cơ sở ngành 12    
1 05001 Nguyên lý kế toán 3 3 0 90
2 10203 Thống kê ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh 3 3 0 90
3 10204 Luật kinh tế 3 3 0 90
4 10205 Phương pháp nghiên cứu Khoa học 3 3 0 90
7.2.3 Kiến thức ngành 28      
1 10206 Quản trị Marketing 3 3 0 90
2 10207 Hành vi tổ chức 2 2 0 60
3 10208 Quản trị nguồn nhân lực 3 3 0 90
4 10209 Quản trị chất lượng 3 3 0 90
5 10210 Quản trị tài chính 3 3 0 90
6 10211 Quản trị chiến lược 3 3 0 90
7 10212 Quản trị kinh doanh quốc tế (1) 3 3 0 90
8 10213 Thiết lập và thẩm định dự án đầu tư 2 2 0 60
9 11202 Kinh tế lượng ứng dụng 3 3 0 90
10 11201 Lý thuyết tài chính – Tiền tệ 3 3 0 90
7.2.4 Kiến thức bổ trợ (Chọn 08 tín chỉ trong các môn học) 08
1 10214 Kinh tế quốc tế 2 2 0 60
2 10215 Văn hóa và đạo đức kinh doanh 2 2 0 60
3 11307 Thuế 2 2 0 60
4 11304 Thị trường tài chính 2 2 0 60
5 05007 Kế toán quản trị 3 3 0 90
6 11604 Thanh toán quốc tế 2 2 0 60
7 10216 Quản trị rủi ro 3 3 0 90
8 10217 Thương mại điện tử 2 2 0 60
9 07082 Tiếng Anh chuyên ngành (KD + TM) 3 3 0 90
10 11310 Hoạt động kinh doanh ngân hàng 2 2 0 60
11 10218 Quản trị công nghệ 2 2 0 60
7.2.5 Kiến thức chuyên ngành 18
7.2.5.1 Chuyên ngành Quản trị
1 10302 Quản trị công ty đa quốc gia 2 2 0 60
2 10401 Quản trị dịch vụ 2 2 0 60
3 10402 Quản trị sản xuất 2 2 0 60
4 10403 Quản trị dự án 2 2 0 60
5 10301 Quản trị khởi nghiệp 2 2 0 60
6 10404 Hệ thống sản xuất tinh gọn (Lean) 2 2 0 60
7 10405 Hệ thống quản lý không lỗi (6 sigma) 2 2 0 60
8 10406 Hệ thống quản lý theo tiêu chuẩn 2 2 0 60
9 10305 Báo cáo chuyên đề 2 2 0
7.2.5.2 Chuyên ngành Quản trị Marketing
1 10303 Marketing quốc tế 2 2 0 60
2 10501 Quan hệ công chúng 3 3 0 90
3 10502 Marketing dịch vụ 2 2 0 60
4 10503 Quảng cáo chiêu thị 2 2 0 60
5 10504 Quản trị thương hiệu 3 3 0 90
6 10505 Marketing công nghiệp 2 2 0 60
7 10301 Quản trị khởi nghiệp 2 2 0 60
8 10305 Báo cáo chuyên đề 2 2 0
7.2.5.3 Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh Quốc tế
1 10601 Quản trị Logistics 3 3 0 90
2 10602 Quản trị kinh doanh quốc tế (2) 3 3 0 90
3 10303 Marketing quốc tế 2 2 0 60
4 10302 Quản trị công ty đa quốc gia 2 2 0 60
5 10603 Quan hệ kinh tế quốc tế 2 2 0 60
6 10604 Quản trị tài chính quốc tế 2 2 0 60
7 10301 Quản trị khởi nghiệp 2 2 0 60
8 10305 Báo cáo chuyên đề 2 2 0
7.2.6 Thực tập tốt nghiệp 06
1 10304 Kiến tập 2
2 10306 Thực tập tốt nghiệp 4
7.2.7  Khóa luận tốt nghiệp/ Môn học thay thế 06    
1 10307 Khóa luận tốt nghiệp 6
Môn học thay thế khóa luận tốt nghiệp 6
–       Môn thay thế 1 (Môn thuộc kiến thức bổ trợ) 2
–       Môn thay thế 2 (Môn thuộc kiến thức bổ trợ) 2
–       Môn thay thế 3 (Môn chuyên ngành) 2
Tổng cộng toàn khóa 126    

Ghi chú:

LT: Lý thuyết; TH: Thực hành, bài tập / Seminar… 

– (*) Không tính số tín chỉ trong chương trình đào tạo.

– (I) Bắt buộc học đối với những sinh viên không đạt kiểm tra trình độ ngoại ngữ đầu vào.

– (II) Điều kiện học: sinh viên đạt kiểm tra trình độ ngoại ngữ đầu vào.

– Các môn thay thế khóa luận tốt nghiệp là các môn quan trọng trong khối kiến thức chuyên ngành.

– Để tiếp thu được một tín chỉ lý thuyết sinh viên phải dành ít nhất 30 giờ chuẩn bị cá nhân.
Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

S

T

T

Mã học phần Học phần Tín

chỉ

Phân bổ

thời gian

TS tiết Tự học

 

LT TH
HỌC KỲ 1 17        
1 06001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 1) 2 60
2 06008 Toán cao cấp 3 3 0 90
3 06007 Tin học đại cương 3 90
4 Chọn 1 trong 2 học phần: 3
07001 –       Tiếng Anh bổ sung(I) 3 3 0 90
10104 –       Kỹ năng mềm 3 3 0 90
5 07002 Tiếng Anh 1(II) 3 3 0 90
6 10103 Tâm lý và kỹ năng giao tiếp 3 90
7 06010 Giáo dục thể chất  (Phần 1)(*) 1
HỌC KỲ 2 18        
1 06002 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 2) 3 90
2 06009 Lý thuyết xác suất thống kê 3 3 0 90
3 10201 Kinh tế vi mô 3 3 0 90
4 Học 1 trong 2 học phần: 3
07002 –       Tiếng Anh 1 3 3 0 90
07003 –       Tiếng Anh 2 3 3 0 90
5 10101 Quản trị học 3 3 0 45 90
6 10102 Marketing căn bản 3 3 0 90
7 Giáo dục quốc phòng – An ninh(*) 165
HỌC KỲ N1 02
1 06003 Pháp luật đại cương 2 2 0 30 60
2 06011 Giáo dục thể chất (Phần 2) (*) 1
HỌC KỲ 3 19
1 06004 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 0 30 60
2 Học 1 trong 2 học phần: 3
07003 –       Tiếng Anh 2 3 3 0 90
07004 –       Tiếng Anh 3 3 3 0 90
3 06012 Giáo dục thể chất (Phần 3) (*) 1
4 10202 Kinh tế vĩ mô 3 3 0 90
5 10203 Thống kê ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh 3 3 0 90
6 05001 Nguyên lý kế toán 3 3 0 90
7 10204 Luật kinh tế 3 3 0 90
8 10207 Hành vi tổ chức 2 2 0 60
HỌC KỲ 4 17
1 06005 Đường lối cách mạng của  Đảng Cộng Sản Việt Nam 3 3 0 45 90
2 Học 1 trong 2 học phần: 2
10215 –       Văn hóa và đạo đức kinh doanh 2 2 0 60
11307 –       Thuế 2 2 0 60
3 10205 Phương pháp nghiên cứu Khoa học 3 3 0 90
4 11202 Kinh tế lượng ứng dụng 3 3 0 90
5 11201 Lý thuyết tài chính – tiền tệ 3 3 0 90
6 10210 Quản trị tài chính 3 3 0 90
07004 Tiếng Anh 3(III) 3 90
HỌC KỲ N2 05
1 10213 Thiết lập và thẩm định dự án đầu tư 2 2 0 60
2 10208 Quản trị nguồn nhân lực 3 3 0 90
HỌC KỲ 5 17
1 10206 Quản trị Marketing 3 3 0 90
2 10211 Quản trị chiến lược 3 3 0 90
3 10209 Quản trị chất lượng 3 3 0 90
4 10212 Quản trị kinh doanh quốc tế (1) 3 3 0 90
5 07082 Tiếng Anh Quản trị kinh doanh 3 3 0 90
6 10304 Kiến tập 2
HỌC KỲ 6 18
Chuyên ngành Quản trị 18
1 10302 Quản trị công ty đa quốc gia 2 2 0 60
2 10401 Quản trị dịch vụ 2 2 0 60
3 10402 Quản trị sản xuất 2 2 0 60
4 10403 Quản trị dự án 2 2 0 60
5 10301 Quản trị khởi nghiệp 2 2 0 60
6 10404 Hệ thống sản xuất tinh gọn (Lean) 2 2 0 60
7 10405 Hệ thống quản lý không lỗi (6 sigma) 2 2 0 60
8 10406 Hệ thống quản lý theo tiêu chuẩn 2 2 0 60
9 Chọn 1 trong 2 học phần: 2
10305 –       Báo cáo chuyên đề 2
10217 –       Thương mại điện tử 2 2 0 60
Chuyên ngành Quản trị Marketing 18
1 10303 Marketing quốc tế 2 2 0 60
2 10501 Quan hệ công chúng 3 3 0 90
3 10502 Marketing dịch vụ 2 2 0 60
4 10503 Quảng cáo chiêu thị 2 2 0 60
5 10504 Quản trị thương hiệu 3 3 0 90
6 10505 Marketing công nghiệp 2 2 0 60
7 10301 Quản trị khởi nghiệp 2 2 0 60
8 Chọn 1 trong 2 học phần: 2
10305 –       Báo cáo chuyên đề 2
10217 –       Thương mại điện tử 2 2 0 60
Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh Quốc tế 18
1 10601 Quản trị Logistics 3 3 0 90
2 10602 Quản trị kinh doanh quốc tế (2) 3 3 0 90
3 10303 Marketing quốc tế 2 2 0 60
4 10302 Quản trị công ty đa quốc gia 2 2 0 60
5 10603 Quan hệ kinh tế quốc tế 2 2 0 60
6 10604 Quản trị tài chính quốc tế 2 2 0 60
7 10301 Quản trị khởi nghiệp 2 2 0 60
8 Chọn 1 trong 2 học phần: 2
10305 –       Báo cáo chuyên đề 2
10217 –       Thương mại điện tử 2 2 0 60
HỌC KỲ N3 03
1 Chọn 1 trong 2 học phần: 3
10216 –       Quản trị rủi ro 3 3 0 90
05007 –       Kế toán quản trị 3 3 0 90
HỌC KỲ 7 10
1 10306 Thực tập tốt nghiệp 4
2 Chọn 1 trong 2 hình thức: 6
10307 Khóa luận tốt nghiệp 6
Môn học thay thế khóa luận tốt nghiệp bao gồm:  
Chọn 2 trong 5 học phần: 4
11304 –       Thị trường tài chính (2) 2 0 60
11604 –       Thanh toán quốc tế (2) 2 0 60
11310 –       Hoạt động kinh doanh ngân hàng (2) 2 0 60
10214 –       Kinh tế quốc tế (2) 2 0 60
10218 –       Quản trị công nghệ (2) 2 0 60
Môn chuyên ngành 2
TỔNG CỘNG TOÀN KHÓA 126        

Ghi chú:

LT: Lý thuyết; TH: Thực hành, bài tập / Seminar… 

– (*) Không tính số tín chỉ trong chương trình đào tạo.

– (I) Bắt buộc học đối với những sinh viên không đạt kiểm tra trình độ ngoại ngữ đầu vào.

– (II) Điều kiện học: sinh viên đạt kiểm tra trình độ ngoại ngữ đầu vào.

– (III) Chỉ tính tín chỉ đối với những sinh viên chưa học

– Các môn thay thế khóa luận tốt nghiệp là các môn quan trọng trong khối kiến thức chuyên ngành.

– Để tiếp thu được một tín chỉ lý thuyết sinh viên phải dành ít nhất 30 giờ chuẩn bị cá nhân