Tên chương trình:                           QUẢN LÝ BỆNH VIỆN

                                                            HOSPITAL MANAGEMENT

Trình độ đào tạo:                              ĐẠI HỌC

Ngành đào tạo:                                QUẢN LÝ BỆNH VIỆN

Mã ngành:                                         52720701

Loại hình đào tạo:                            CHÍNH QUY

Áp dụng từ năm học:                       2017-2018

 

  1. Mục tiêu đào tạo:

    1.1. Mục tiêu chung

1.1.1 Tổ chức và điều hành cơ sở y tế, bệnh viện với vai trò giám đốc điều hành hay trưởng phó khoa, phòng chức năng.

1.1.2 Tổ chức và tham gia quản lý các hoạt động y tế công cộng cũng như các chương trình y tế các tổ chức phi chính phủ.

1.1.3 Quản lý, điều hành và phụ trách các nhiệm vụ kinh tế, quản lý sức khỏe ở các cơ sở kinh doanh, giáo dục.

    1.2. Mục tiêu cụ thể

Chương trình dựa theo mô hình đào tạo ngành Quản lý Bệnh viện tại các nước tiên tiến và được điều chỉnh, cập nhật hàng năm. Nội dung có định hướng xây dựng chuyên ngành trong quản lý bệnh viện để tiếp cận với nghiệp vụ của ngành như: quản lý chất lượng bệnh viện, quản lý tài chính bệnh viện, quản lý dược …

  • Kiến thức: Có trình độ chuyên sâu về quản lý bệnh viện và quản lý tổ chức y tế. Có kiến thức sâu và thích nghi với yêu cầu đa dạng của công việc.
  • Kỹ năng: Có phương pháp luận, khả năng phân tích và khả năng quản trị. Có khả năng tiếp cận và giải quyết các vấn đề trong xây dựng, tổ chức, điều hành công việc có hiệu quả tại các bệnh viện, cơ sở y dược.
  • Thái độ: Làm việc khoa học, hiệu quả với tinh thần trách nhiệm cao.
  • Vị trí làm việc, Khả năng học tập và nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp:

Tổ chức điều hành cơ sở y tế, bệnh viện công lập cũng như tư nhân với nhiều vai trò khác nhau như: giám đốc điều hành hay trưởng, phó phòng chức năng.

Quản lý điều hành và phụ trách các nhiệm vụ kinh tế và quản trị ở các cơ sở kinh doanh, sản xuất, cơ quan nghiên cứu hay giáo dục.

Tổ chức và điều hành hội nghị, đàm phán với đối tác.

  • Trình độ ngoại ngữ, tin học:

Ngoại ngữ:

Có năng lực ngoại ngữ bậc 3/6 Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam. Áp dụng Chuẩn đầu ra tiếng Anh tương đương trình độ bậc 3 theo Khung năng lực ngoại  ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam ban hành theo Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (Tương đương cấp độ B1 của CEFR – Khung tham chiếu ngôn ngữ chung của Hội đồng Châu âu).

Tin học:

Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản. Áp dụng chuẩn đầu ra Tin học tương đương Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin ban hành kèm theo Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 03 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.

  1. Thời gian đào tạo: 4 năm
  2. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 127 tín chỉ

Không kể phần kiến thức về Giáo dục Thể chất 1 (1 tc), Giáo dục thể chất 2 (1 tc), Giáo dục thể chất 3 (1 tc) và Giáo dục Quốc phòng (165 tiết).

  1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GDĐT.

Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển thông qua kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 và xét tuyển thông qua kết quả học tập THPT năm lớp 12.

Phạm vi: cả nước.

Khối tuyển: A02 (Toán, Lý, Sinh), B00 (Toán, Hóa, Sinh), B03 (Toán, Văn, Sinh), D08 (Toán, Anh, Sinh).

  1. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ.
  2. Thang điểm: Theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ.
  3. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần):
S

T

T

Mã học phần Học phần Tín

chỉ

Phân bổ

thời gian

TS tiết Tự học
LT TH
7.1 KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 42    
         7.1.1 Lý luận chính trị 10
1 06001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 1) 2 2 0 30 60
2 06002 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 2) 3 3 0 45 90
3 06004 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 0 30  60
4 06005 Đường lối cách mạng của  Đảng Cộng Sản Việt Nam 3 3 0 45  90
         7.1.2 Khoa học xã hội 8
    Môn bắt buộc 5
5 06003 Pháp luật đại cương 2 2 0 30  60
6 10103 Tâm lý và kỹ năng giao tiếp 3 3 0 45 90
Môn tự chọn: (Sinh viên chọn 1 trong 3 môn) 3  
7 07001 Tiếng anh bổ sung 3 3 0 45 90
8 10104 Kỹ năng mềm 3 3 0 45 90
9 08001 Tiếng Việt thực hành 3 3 0 45 90
         7.1.3 Ngoại ngữ 9
10 07002 Tiếng anh 1 3 3 0 45  90
11 07003 Tiếng anh 2 3 3 0 45  90
12 07004 Tiếng anh 3 3 3 0 45  90
7.1.4 Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ –

Môi trường

9
13 06007 Tin học đại cương 3 2 1 60 90
14 06008 Toán cao cấp 3 3 0 45 90
15 06009 Lý thuyết xác suất thống kê 3 3 0 45 90
         7.1.5 Kinh doanh và quản lý 6
16 10101 Quản trị học 3 3 0 45 90
17 10102 Marketing căn bản 3 3 0 45 90
         7.1.6 Giáo dục thể chất      
18 06010 Giáo dục thể chất 1 (*) 1 1 30  90
19 06011 Giáo dục thể chất 2 (*) 1 1 30 90
20 06012 Giáo dục thể chất 3 (*) 1 1 30 90
         7.1.7 Giáo dục quốc phòng – an ninh
21 06006 Giáo dục quốc phòng (*) 165
7.2 KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 85    
7.2.1 Kiến thức cơ sở khối ngành 6    
1 10201 Kinh tế vi mô 3 3 0 45  90
2 10202 Kinh tế vĩ mô 3 3 0 45  90
7.2.2 Kiến thức cơ sở ngành 8      
3 05001 Nguyên lý kế toán 3 3 0 45 90
4 08002 Luật y tế 2 2 0 30 60
5 10205 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 3 0 45 90
7.2.3 Kiến thức ngành 29      
6 10208 Quản trị nguồn nhân lực 3 3 0 45  90
7 10211 Quản trị chiến lược 3 3 0 45 90
8 10210 Quản trị tài chính 3 3 0 45 90
9 10209 Quản trị chất lượng 3 3 0 45 90
10 05016 Kế toán công 2 2 0 30 60
11 05007 Kế toán quản trị 3 3 0 45 90
12 10213 Thiết lập và thẩm định dự án 2 2 0 30 60
13 08003 Kinh tế y tế 2 2 0 30 60
14 08004 Tổ chức – Quản lý y tế 2 2 0 30 60
15 08005 Quản lý bệnh viện 3 3 0 45 90
16 11202 Kinh tế lượng ứng dụng 3 3 0 45 90
        7.2.4 Kiến thức bổ trợ 11
Môn bắt buộc 7
17 08006 Hệ thống thông tin quản lý bệnh viện 2 2 0 30 60
18 08007 Tiếng anh quản lý bệnh viện 3 3 0 45 90
19 08008 Quản trị môi trường 2 2 0 30 60
Môn tự chọn: (Sinh viên chọn 2 trong 4 môn) 4
20 08009 Dân số học 2 2 0 30 60
21 08010 Khoa học hành vi 2 2 0 30 60
22 08011 Y đức xã hội học 2 2 0 30 60
23 08012 Quản lý rủi ro trong bệnh viện 2 2 0 30 60
        7.2.5 Kiến thức chuyên ngành 18
Môn bắt buộc 15
24 08013 Quản lý chất lượng bệnh viện 3 3 0 45 90
25 08014 Marketing trong bệnh viện 2 2 0 30 60
26 08015 Dịch tễ học 2 2 0 30 60
27 08016 Kiến trúc bệnh viện 2 2 0 30 60
28 08017 Quản lý bảo hiểm y tế xã hội 2 2 0 30 60
29 08018 Lượng giá chương trình y tế 2 2 0 30 60
30 08019 Báo cáo chuyên đề 2 2 60 60
·        Nguyên lý thẩm định giá
·        Quản lý Trang thiết bị y tế
Môn tự chọn: (Sinh viên chọn 1 trong 4 môn) 3
31 08020 Quản lý dược 3 3 0 45 90
32 08021 Vệ sinh an toàn thực phẩm 3 3 0 45 90
33 08022 Vệ sinh an toàn lao động 3 3 0 45 90
34 08023 Giao tiếp nhân sự trong y tế 3 3 0 45 90
7.2.6 Thực tập tốt nghiệp 6      
35 08024 Thực hành Quản lý bệnh viện 1 3 3 180  180
36 08025 Thực hành Quản lý bệnh viện 2 3 3 180 180
7.2.7  Khóa luận tốt nghiệp hoặc môn học thay thế 7    
37 08026 Khóa luận tốt nghiệp 7 7 210  420
Môn học thay thế Khóa luận tốt nghiệp 7
38 08027 Quản lý y dược 2 2 0 30 60
39 08028 Quan hệ công chúng 2 2 0 30 60
40 08029 Quản trị Hành chính văn phòng 3 3 0 45 90
Tổng cộng toàn khóa 127  

(*): Không tính số tín chỉ trong chương trình đào tạo

  1. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)
S Mã học phần

 

Học phần Tín

chỉ

Phân bổ

thời gian

TS tiết Tự học, tự nghiên cứu

 

T
T LT TH
HỌC KỲ 1 20 19 1    
1 06001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác–Lênin (Phần 1) 2 2 30 60
2 06008 Toán cao cấp 3 3 45 90
3 10201 Kinh tế vi mô 3 3 45 90
4 06007 Tin học đại cương 3 2 1 60 90
5 05001 Nguyên lý kế toán 3 3 45 90
6 10103 Tâm lý và kỹ năng giao tiếp 3 3 45 90
7 Môn tự chọn: SV chọn 1 trong 3 môn 3 3 45
07001 Tiếng anh bổ sung/ Tiếng anh 1 3 3 45 90
10104 Kỹ năng mềm 3 3 45 90
08001 Tiếng việt thực hành 3 3 45 90
8 06010 Giáo dục thể chất 1 (*) 1 1 30 90
HỌC KỲ 2 18 18      
1 06002 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác–Lênin (Phần 2) 3 3 45 90
2 07002 Tiếng anh 1/ Tiếng anh 2 3 3 45 90
3 10102 Marketing căn bản 3 3 45 90
4 10202 Kinh tế vĩ mô 3 3 45 90
5 06009 Lý thuyết xác suất thống kê 3 3 45 90
6 10208 Quản trị nguồn nhân lực 3 3 45 90
7 06006 Giáo dục quốc phòng – An ninh “165 tiết” (*) 165
HỌC KỲ N1 5 5
1 10211 Quản trị chiến lược 3 3 45 90
2 06003 Pháp luật đại cương 2 2 30 60
3 06011 Giáo dục thể chất 2 (*) 1 1 30 90
HỌC KỲ 3 18 18
1 06004 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 30 60
2 07003 Tiếng anh 2/ Tiếng anh 3 3 3 45 90
3 10101 Quản trị học 3 3 45 90
4 08002 Luật y tế 2 2 30 60
5 10210 Quản trị tài chính 3 3 45 90
6 10209 Quản trị chất lượng 3 3 45 90
7 05016 Kế toán công 2 2 30 60
8 06012 Giáo dục thể chất 3 (*) 1 1 30 90
HỌC KỲ 4 18 18
1 06005 Đường lối Cách mạng Đảng cộng sản VN 3 3 45 90
2 07004 Tiếng anh 3/ Học phần tự chọn 3 3 45 90
3 05007 Kế toán quản trị 3 3 45 90
4 10213 Thiết lập và thẩm định dự án 2 2 30 60
5 08003 Kinh tế y tế 2 2 30 60
6 08004 Tổ chức – Quản lý y tế 2 2 30 60
7 11202 Kinh tế lượng ứng dụng 3 3 45 90
HỌC KỲ N2 3 3
1 08024 Thực hành quản lý bệnh viện 1 3 3 180 180
HỌC PHẦN KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH
HỌC KỲ 5 19 19
1 08005 Quản lý bệnh viện 3 3 45 90
2 08006 Hệ thống thông tin quản lý bệnh viện 2 2 30 60
3 08007 Tiếng anh quản lý bệnh viện 3 3 45 90
4 08008 Quản trị môi trường 2 2 30 60
5 08013 Quản lý chất lượng bệnh viện 3 3 45 90
6 08014 Marketing trong bệnh viện 2 2 30 60
7 Môn tự chọn: SV chọn 2 trong 4 môn 4 4
08009 Dân số học 2 2 30 60
08010 Khoa học hành vi 2 2 30 60
08011 Y đức xã hội học 2 2 30 60
08012 Quản lý rủi ro trong bệnh viện 2 2 30 60
HỌC KỲ 6 14 14
1 08015 Dịch tễ học 2 2 30 60
2 08016 Kiến trúc bệnh viện 2 2 30 60
3 08017 Quản lý bảo hiểm y tế xã hội 2 2 30 60
4 08018 Lượng giá chương trình y tế 2 2 30 60
5 Môn tự chọn: (Sinh viên chọn 1 trong 4 môn)
08020 Quản lý dược 3 3 45 90
08021 Vệ sinh an toàn thực phẩm 3 3 45 90
08022 Vệ sinh an toàn lao động 3 3 45 90
08023 Giao tiếp nhân sự trong y tế 3 3 45 90
6 10205 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 3 45 90
HỌC KỲ N3 3 3
1 08025 Thực hành quản lý bệnh viện 2 3 3 180 180
HỌC KỲ 7 9   9    
1 08019 Báo cáo chuyên đề 2 2 60 90
·     Nguyên lý thẩm định giá
·     Quản lý Trang thiết bị y tế
2 08026  Khóa luận tốt nghiệp 7 7 210 420
Môn học thay thế Khóa luận tốt nghiệp 7 7
1 08027 Quản lý y dược 2 2 30 60
2 08028 Quan hệ công chúng 2 2 30 60
3 08029 Quản trị Hành chính văn phòng 3 3 45 90
TỔNG CỘNG TOÀN KHÓA 127 111 16

(*): Không tính số tín chỉ trong chương trình đào tạo

Ghi chú:

LT: Lý thuyết; TH: Thực hành, bài tập / Seminar…

– N1, N2, N3: là học kỳ phụ 

– Các môn thay thế Khóa luận tốt nghiệp là các môn quan trọng trong khối kiến thức chuyên ngành.

– Để tiếp thu được một tín chỉ lý thuyết sinh viên phải dành ít nhất 30 giờ chuẩn bị cá nhân.