Tên chương trình        : Marketing

Trình độ đào tạo         : Đại học

Ngành đào tạo             : Marketing

Mã số                             : 7340115

Hình thức đào tạo       : Chính quy

1. MỤC TIÊU

1.1. Mục tiêu chung

Chương trình cử nhân Marketing nhằm đào tạo nguồn nhân lực có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt và có trách nhiệm với xã hội, có tinh thần yêu nghề, nắm vững và thực hiện đúng đường lối chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.

Được trang bị những kiến thức cơ bản về văn hóa, kinh tế – xã hội về lĩnh vực Marketing giúp người học có thể vận dụng và ứng dựng trong lĩnh vực trên.

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1. Kiến thức

– Có kiến thức cơ bản về khoa học xã hội và nhân văn; khoa học tự nhiên; anh văn giao tiếp cơ bản, tin học ứng dụng để tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và nâng cao trình độ;

– Có kiến thức chuyên sâu về Marketing như nghiên cứu và phân tích thị trường, hành vi của người tiêu dùng và các nhân tố ảnh hưởng, kiểm tra và đánh giá các hoạt động Marketing của doanh nghiệp, xây dựng và hoạch định phát triển thương hiệu sản phẩm/dịch vụ, thiết kế điều chỉnh chiến lược chức năng.

1.2.2. Kỹ năng

* Kỹ năng nghề nghiệp

– Có kỹ năng quản trị Marketing như kỹ năng tư duy chiến lược, lãnh đạo, tổ chức và ra quyết định… nhằm giải quyết các vấn đề nảy sinh trong lĩnh vực Marketing và kinh doanh.

– Có khả năng giao dịch, đàm phán và tổ chức thực hiện hoạt động Marketing trong tổ chức trong bối cảnh hội nhập quốc tế sâu rộng.

* Các kỹ năng khác có liên quan

– Có khả năng tự học tập, nâng cao trình độ, sáng tạo, thích ứng với yêu cầu nghề nghiệp và môi trường; phương pháp, thái độ, ý thức làm việc chuyên nghiệp;

– Có kỹ năng làm việc độc lập, theo nhóm; khả năng tư duy phản biện, kỹ năng phân tích và ra quyết định giải quyết vấn đề kinh doanh;

1.2.3. Phẩm chất đạo đức, thái độ nghề nghiệp

– Tuân thủ các chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp trong quá trình ra quyết định và cân nhắc đến tác động của các bên liên quan.

– Suy nghĩ và hành động hướng đến các giá trị của ngành Marketing, có trách nhiệm đối với nghề nghiệp cũng như mục tiêu của bản thân; cam kết hoàn thành công việc theo các yêu được phân công; hiểu biết và tôn trọng đồng nghiệp, đối tác.

– Có phẩm chất chính trị tốt, thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn; có lòng đam mê nghề nghiệp, sự tự tin, năng động trong công việc.

* Vị  trí làm việc sau khi tốt nghiệp

– Chuyên viên làm việc tại các doanh nghiệp như phòng kinh doanh, phòng Marketing, bộ phận nghiên cứu thị trường, bộ phận quản lý bán hàng, quan hệ khách hàng; trung tâm xúc tiến hay hội chợ thương mại. Cụ thể trong các lĩnh vực:

+ Quảng cáo: thực hiện tác nghiệp tại các công ty truyền thông, quảng cáo…;

+ Quản trị thương hiệu và sản phẩm: phụ trách hoạt động quản trị thương hiệu, sản phẩm tại các doanh nghiệp, tổ chức;

+ Nghiên cứu thị trường: thực hiện nghiên cứu và phân tích thị trường trong các doanh nghiệp;

+ Quan hệ công chúng: hỗ trợ các doanh nghiệp và phụ trách các hoạt động về quan hệ công chúng, quản trị truyền thông tổ chức;

+ Phân phối và cung ứng: phụ trách các hoạt động quản trị kênh phân phối, các hoạt động cung ứng dịch vụ tại các doanh nghiệp, tổ chức;

+ Bán hàng: phụ trách các hoạt động quản trị lực lượng bán hàng, thiết kế hình thức bán hàng… tại các doanh nghiệp, tổ chức;

+ Dịch vụ khách hàng và chăm sóc khách hàng.

– Cán bộ nghiên cứu, giảng viên các lĩnh vực chuyên sâu về Marketing tại các phòng/ban, viện, trung tâm nghiên cứu, các trường và cơ sở đào tạo ngành Marketing.

– Chủ doanh nghiệp chuyên về quan hệ công chúng, tổ chức sự kiện, nghiên cứu thị trường, quảng cáo…

1.2.4. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

– Tiếp tục học tập nâng cao và hoàn chỉnh kiến thức cơ bản, chuyên sâu ở trình độ cao hơn về các chuyên ngành thuộc lĩnh vực kinh doanh và quản lý;

–  Ngoài ra, người học sau tốt nghiệp có thể là nguồn đào tạo cán bộ nghiên cứu, giảng dạy về lĩnh vực kinh doanh và quản lý tại các cơ quan nghiên cứu, cơ sở đào tạo.

2. CHUẨN ĐẦU RA

2.1. Kiến thức

2.1.1. Khối kiến thức giáo dục đại cương

– Hiểu biết đầy đủ các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin, Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, tư tưởng Hồ Chí Minh.

– Hiểu và áp dụng kiến thức về an ninh, quốc phòng và thể chất để rèn luyện sức khỏe đáp ứng yêu cầu xây dựng, củng cố nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

– Yêu cầu đạt trình độ ngoại ngữ theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.

– Có khả năng sử dụng máy tính và các phần mềm thông dụng đáp ứng các yêu cầu về giao tiếp điện tử và đa phương tiện, soạn thảo văn bản hành chính và học thuật.

2.1.2. Khối kiến thức cơ sở 

– Có kiến thức căn bản về những nguyên lý Marketing và vận dụng các chiến lược, các chính sách để tổ chức quản lý trong thực tiễn doanh nghiệp;

– Hiểu được các lý luận về truyền thông giao tiếp và một số kỹ năng cơ bản trong giao tiếp như thuyết trình, làm việc nhóm;

– Hiểu được các điều kiện thương mại quốc tế (Incoterms) áp dụng trong điều kiện Việt Nam; các hình thức trong đàm phán ngoại thương, cách thức xây dựng các điều khoản của Hợp đồng ngoại thương chuẩn bằng tiếng Anh, nhận diện được các rủi ro trong kinh doanh thương mại.

2.1.3. Khối kiến thức ngành

– Hiểu được những nguyên tắc cơ bản quá trình quản trị hoạt động Marketing trong doanh nghiệp, hệ thống phân phối trong quản trị Marketing; nhận diện, lựa chọn thị trường, mục tiêu phù hợp Marketing cho doanh nghiệp từ kết quả phân tích;

– Nghiên cứu và nhận diện rõ các nhân tố cốt lõi nhằm thấu hiểu hành vi, các yếu tố tác động đến sự hài lòng và lòng trung thành của người tiêu dùng đối với sản phẩm, dịch vụ mà doanh nghiệp cung ứng;

– Có khả năng xây dựng và phát triển thương hiệu sản phẩm, triển khai các kế hoạch, chương trình xúc tiến như quảng cáo, khuyến mại, quan hệ công chúng…;

– Vận dụng công tác quản trị chủng loại sản phẩm, duy trì hoặc cải tiến chất lượng sản phẩm, dịch vụ; hoạch định chiến lược phát triển sản phẩm, dịch vụ mới;

2.1.4. Khối kiến thức bổ trợ

– Nắm được các đặc điểm, bản chất, những yếu tố về đạo đức kinh doanh như các chuẩn mực đạo đức kinh doanh, xây dựng đạo đức kinh doanh;

– Có kiến thức bổ trợ liên quan để áp dụng trong công việc như: kỹ năng phân tích; kỹ năng tổ chức sự kiện…; phân tích báo cáo tài chính.

2.2. Kỹ năng, cơ hội nghề nghiệp

* Kỹ năng

– Có kỹ năng phân tích và nhận diện các hoạt động Marketing của doanh nghiệp như kỹ năng thu thập, phân tích, xây dựng và quản trị doanh nghiệp…

– Có khả năng làm việc dưới áp lực cao, sử dụng các phần mềm công nghệ thông tin chuyên dụng phục vụ cho công tác tiếp thị.

* Cơ hội nghề nghiệp

– Chuyên viên tiếp thị, quảng cáo, nghiên cứu thị trường…;

– Nhân viên bán hàng, nhân viên các công ty tư vấn dịch vụ;

– Vị trí quản lý cấp cao các bộ phận tiếp thị, bán hàng, quản lý khách hàng;

– Tiếp tục học tập các chương trình nâng cao ở bậc sau đại học; tự thành lập các công ty dịch vụ quảng cáo, tư vấn thương hiệu, kinh doanh sản phẩm và dịch vụ…

2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

– Có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp; tuân thủ pháp luật; có lòng yêu nghề, tinh thần trách nhiệm công việc.

– Có ý thức học tập và cập nhật kiến thức mới trong quá trình hội nhập quốc tế.

– Làm việc độc lập hoặc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân, với nhóm trong việc nhận định, giải quyết các vấn đề liên quan.

2.4. Phẩm chất cá nhân

– Phẩm chất đạo đức cá nhân: trung thực, kiên trì, tinh thần học tập, sáng tạo, gương mẫu, cẩn thận, có lập trường, tự tin;

– Phẩm chất đạo đức nghề nghiệp: năng động, nhiệt tình, chịu được áp lực công việc, thích nghi với môi trường làm việc đa dạng, giao tiếp tốt, sẵn sàng vì công việc;

– Phẩm chất đạo đức xã hội: có trách nhiệm với xã hội và cộng đồng, với công dân, tôn trọng pháp luật, thực hành kỷ luật lao động tại cơ quan.

3. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA HỌC: 125 tín chỉ

4. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

Học sinh có bằng tốt nghiệp THPT hay tương đương và thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hiện hành.

5. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

Đào tạo và công nhận đủ điều kiện tốt nghiệp theo Quy chế Đào tạo, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp Cao đẳng – Đại học chính quy ban hành theo văn bản hợp nhất số 17/VBHN-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và các quy định hiện hành.

6. THANG ĐIỂM: Tính theo thang điểm 10 (từ 0 – 10).

7. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH

7.1. Khung chương trình

STT học phần Học phần Tín chỉ
Tổng LT TH
7.1   KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 40 40  
7.1.1   Lý luận Mác-Lênin và tư tưởng Hồ chí Minh 10 10  
           1. Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 5 5
           2. Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2
           3. Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam 3 3
7.1.2 Khoa học xã hội Nhân văn 6 6  
7.1.2.1 PHẦN BẮT BUỘC 4 4
           4. Pháp luật đại cương 2 2
           5. Logic học 2 2
7.1.2.2 PHẦN TỰ CHỌN  (Chọn 1 trong số các HP sau) 2 2  
           6. Môi trường và phát triển 2 2  
           7. Nhập môn xã hội học 2 2  
           8. Cơ sở văn hóa Việt Nam 2 2  
           9. Phương pháp nghiên cứu khoa học 2 2  
7.1.3   Ngoại ngữ 14 14  
         10. Tiếng Anh 1 10 10
         11. Tiếng Anh 2 4 4
7.1.4   Toán học – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ – Môi trường 10 10  
          12. Toán cao cấp 1 3 3
          13. Toán cao cấp 2 2 2
          14. Xác suất thống kê trong kinh doanh 3 3
          15. Tin học ứng dụng cơ bản 2 2
7.1.5 Giáo dục thể chất 3    
         16. Giáo dục thể chất 1 2
         17.   Giáo dục thể chất 2 1
7.1.6 Giáo dục quốc phòng 8  
7.2   KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 75 72 3
7.2.1   Kiến thức cơ sở  ngành 18 18
         18. Kinh tế vi mô 3 3
         19. Kinh tế vĩ mô 3 3
         20. Quản trị học 3 3
         21. Marketing căn bản 3 3
         22. Giao tiếp truyền thông 3 3
         23. Quản trị kinh doanh quốc tế 3 3
7.2.2   Kiến thức ngành 51 48 3
PHẦN BẮT BUỘC 27 27
         24. Quản trị doanh nghiệp 4 4
         25. Quản trị Marketing 1 4 4
         26. Nghiên cứu Marketing 3 3
         27. Quản trị Marketing 2 4 4
         28. Marketing địa phương 3 3
         29. Phân tích dữ liệu 3 3
         30. Hành vi người tiêu dùng 3 3
         31. Quan hệ công chúng 3 3
PHẦN TỰ CHỌN (Chọn 1 trong số các chuyên ngành sau)    
Chuyên ngành Marketing doanh nghiệp 24 21 3
PHẦN BẮT BUỘC 21 18 3
         32. Marketing quốc tế 3 3
         33. Quản trị chất lượng dịch vụ 3 3
         34. Marketing truyền thông 3 3
         35. Quản trị thương hiệu 3 3
         36. Quản trị bán hàng 3 3
         37. Thương mại điện tử 3 3
         38. Đề án nghiên cứu Marketing 3 3
PHẦN TỰ CHỌN  (Chọn 1 trong số các HP sau) 3 3
         39. Marketing toàn cầu 3 3
         40. Marketing công nghiệp 3 3
         41. Văn hóa doanh nghiệp 3 3
         42. Quảng cáo 3 3
Chuyên ngành Marketing thương mại, dịch vụ 24 21 3
PHẦN BẮT BUỘC 21 18 3
         43. Marketing dịch vụ 3 3
         44. Marketing thương mại 3 3
         45. Marketing điện tử 3 3
         46. Quản trị bán hàng 3 3
         47. Xây dựng hệ thống bán lẻ 3 3
         48. Quản trị lực lượng bán hàng 3 3
         49. Đề án nghiên cứu Marketing 3 3
PHẦN TỰ CHỌN  (Chọn 1 trong số các HP sau) 3 3
         50. Marketing trực tiếp 3 3
         51. Các xu hướng tiếp thị 3 3
7.2.3   Kiến thức bổ trợ 6 6
         52.   Đạo đức và văn hóa kinh doanh 2 2
         53.   Tổ chức sự kiện 2 2
         54.   Phân tích báo cáo tài chính 2 2
7.2.4   Thực tập tốt nghiệp và khóa luận tốt nghiệp 10 0 10
7.2.4.1 Thực tập tốt nghiệp 5 0 5
7.2.4.2 Khóa luận tốt nghiệp (Sinh viên không làm khóa luận thì phải học một số học phần chuyên môn) 5 0 5
  Tổng toàn khóa (Tín chỉ) 125    

  7.2 KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY  

STT Mã học phần Tên học phần Tổng số tín chỉ
TS LT TH
HỌC KỲ 1
1 7.1.1.1 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 5 5  
2 7.1.4.1 Toán cao cấp 1 3 3
3 7.1.3.1 Tiếng Anh 1 10 10
4 7.1.5.1 Giáo dục thể chất 1 2
    TC 18 18  
HỌC KỲ 2
5 7.2.1.1 Kinh tế vi mô 3 3
6 7.1.4.2 Toán cao cấp 2 2 2
7 7.1.5.2 Giáo dục thể chất 2 1
8 7.1.3.2 Tiếng Anh 2 4 4
9 7.1.4.4 Tin học ứng dụng cơ bản 2 2
10 7.1.6 Giáo dục quốc phòng 8  
11 7.1.2.2 Pháp luật đại cương 2 2
12 7.2.1.2 Kinh tế vĩ mô 3 3
    TC 16    
HỌC KỲ 3
13 7.1.2.3 Logic học 2 2
14 7.2.2.8 Phân tích dữ liệu 3 3
15 7.1.1.2 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2
16 7.2.1.3 Quản trị học 3 3
17 7.2.1.4 Marketing căn bản 3 3
18 7.1.1.3 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam 3 3
19 7.1.2.4 PHẦN TỰ CHỌN  (Chọn 1 trong số các HP sau) 2 2  
/ Môi trường và phát triển / /  
/ Nhập môn xã hội học / /  
/ Cơ sở văn hóa Việt Nam / /  
/ Phương pháp nghiên cứu khoa học / /  
    TC 18    
HỌC KỲ 4
20 7.2.2.1 Quản trị Marketing 1 4 4
21 7.1.4.3 Xác suất thống kê trong kinh doanh 3 3
22 7.2.2.2 Hành vi người tiêu dùng 3 3
23 7.2.1.5 Giao tiếp truyền thông 3 3
2 7.2.2.3 Nghiên cứu Marketing 3 3
25 7.1.2.5 PHẦN TỰ CHỌN  (Chọn 1 trong số các HP sau) 3 3  
Marketing toàn cầu /
Marketing công nghiệp /
Văn hóa doanh nghiệp /
Quảng cáo /
    TC 19    
HỌC KỲ 5
26 7.2.1.6 Thương mại điện tử 3 3
27 7.2.2.4 Quản trị Marketing 2 4 4
27 7.2.1.7 Quản trị bán hàng 1 3 3
29 7.2.1.8 Quản trị lực lượng bán hàng 3 3
30 7.2.1.9 Marketing quốc tế 3 3
31 7.2.1.10 PHẦN TỰ CHỌN  (Chọn 1 trong số các HP sau) 3 3  
/ Marketing trực tiếp / /
/ Các xu hướng tiếp thị / /
    TC 19    
HỌC KỲ 6
32 7.2.1.13 Marketing dịch vụ 3 3
33 7.2.1.14 Quản trị thương hiệu 3 3
34 7.2.1.15 Quản trị kinh doanh quốc tế 3 3
35 7.2.2.5 Quản trị doanh nghiệp 4 4
36 7.2.2.6 Marketing địa phương 3 3
37 7.2.2.7 Quan hệ công chúng 3 3
    TC 19    
HỌC KỲ 7
38 7.2.1.16 Marketing thương mại 3 3
39 7.2.1.17 Marketing điện tử 3 3
40 7.2.1.18 Xây dựng hệ thống bán lẻ 3 3
41 7.2.1.19 Đề án nghiên cứu Marketing 3 0 3
42 7.2.2.9 Quản trị chất lượng dịch vụ 3 3
43 7.2.2.10 Marketing truyền thông 3 3
    TC 18    
HỌC KỲ 8
    Kiến thức bổ trợ      
44 7.2.3.1 Đạo đức và văn hóa kinh doanh 2 2  
45 7.2.3.2 Tổ chức sự kiện 2 2  
46 7.2.3.3 Phân tích báo cáo tài chính 2 2  
47 7.2.4.1 Thực tập tốt nghiệp 5 0 5
48 7.2.4.2 Khóa luận tốt nghiệp (Sinh viên không làm khóa luận thì phải học một số học phần chuyên môn) 5 0 5
    TC 16    
Tổng số tín chỉ toàn khóa 125   13