Tên chương trình: CỬ NHÂN LUẬT

Trình độ đào tạo: ĐẠI HỌC

Ngành đào tạo: LUẬT

Mã số: 7380101

Hình thức đào tạo: Chính quy

1. MỤC TIÊU

1.1. Mục tiêu chung

Chương trình đào tạo cử nhân Luật nhằm đào tạo nguồn nhân lực có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt và có trách nhiệm với xã hội. Người học được trang bị những kiến thức cơ bản về văn hóa, kinh tế – xã hội; kiến thức chuyên sâu về pháp luật, thực tiễn pháp lý trong và nước ngoài; khả năng tự học, tự nghiên cứu và ứng dụng chuyên ngành luật vào các lĩnh vực trong cuộc sống.

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1. Kiến thức

– Có kiến thức cơ bản về khoa học xã hội và nhân văn; khoa học tự nhiên; anh văn giao tiếp cơ bản, tin học ứng dụng để tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập nâng cao trình độ.

– Có kiến thức sâu rộng về cơ sở ngành, về hành chính, dân sự, hình sự, thương mại, hôn nhân gia đình, lao động, môi trường, đất đai…;

– Biết phân tích đặc điểm, bản chất, các yếu tố đặc thù của các quan hệ pháp luật; các thuật ngữ pháp lý cơ bản; quyền sở hữu và thừa kế; các yếu tố cấu thành tội phạm; quy định cơ bản của nhóm hệ thống pháp luật chính trên thế giới.

– Hiểu rõ các kiến thức về xây dựng hệ thống pháp luật.

1.2.2. Kỹ năng

– Có khả năng phân tích và vận dụng các kiến thức, phương pháp để giải quyết các vấn đề pháp lý;

– Có kỹ năng soạn thảo văn bản, đàm phán, ký kết và tổ chức thực hiện các loại hợp đồng và các thỏa thuận khác…;

– Có tính sáng tạo, trình độ lý luận về luật học và phương pháp tư duy độc lập để thích ứng cao trước sự phát triển của pháp luật chuyên ngành;

– Có khả năng tự nghiên cứu, làm việc theo nhóm và giao tiếp tốt; có thái độ, ý thức làm việc chuyên nghiệp.

1.2.3. Phẩm chất đạo đức, thái độ nghề nghiệp

– Có phẩm chất chính trị vững vàng, tư cách đạo đức tốt, trung thành với tổ quốc, với Hiến pháp; có ý thức thực hiện và chấp hành tốt mọi chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước;

– Có ý thức kỷ luật và trách nhiệm công dân; trung thực và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn; tâm huyết, đủ đức, đủ tài;

– Tôn trọng, bảo vệ quyền con người và lợi ích chung của cộng đồng, xã hội.

* Vị  trí làm việc sau khi tốt nghiệp

Chuyên viên về công tác pháp chế tại các cơ quan lập pháp, hành pháp, tư pháp.

Nhân viên bộ phận pháp chế hoặc nhân sự tại các doanh nghiệp.

Chuyên gia tư vấn pháp lý; trọng tài viên, thừa phát lại, thẩm phán, kiểm sát viên, điều tra viên, thanh tra viên, công chứng viên, tư vấn viên, trợ lý pháp luật…

– Các cán bộ nghiên cứu, giảng viên giảng dạy về các lĩnh vực chuyên sâu thuộc lĩnh vực pháp luật tại các viện, các trung tâm nghiên cứu, các cơ sở đào tạo.

1.2.4. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

– Tiếp tục học tập nâng cao và hoàn chỉnh kiến thức cơ bản, kiến thức chuyên sâu ở trình độ cao hơn về các chuyên ngành thuộc lĩnh vực luật học;

– Đủ năng lực để nghiên cứu chuyên sâu về khoa học pháp lý cũng như thực tiễn.

2. CHUẨN ĐẦU RA (Learning Outcomes)

2.1. Kiến thức

2.1.1. Khối kiến thức giáo dục đại cương

– Hiểu biết đầy đủ các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin, Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, tư tưởng Hồ Chí Minh có khả năng vận dụng vào thực tiễn Việt Nam.

– Hiểu và áp dụng các kiến thức về an ninh, quốc phòng và thể chất.

– Yêu cầu đạt trình độ ngoại ngữ theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.

– Có khả năng sử dụng máy tính và các phần mềm thông dụng.

2.1.2. Khối kiến thức cơ sở 

– Có kiến thức cơ bản về lý luận Nhà nước và Pháp luật;

– Hiểu được tâm lý đời sống tâm lý cá nhân, tâm lý học lứa tuổi và xã hội;

– Biết một số quy định cơ bản của các nhóm hệ thống pháp luật chính trên thế giới.

2.1.3. Khối kiến thức ngành

– Hiểu được những nội dung cơ bản của Hiến pháp hiện hành (Luật Hiến pháp);

– Hiểu được các khái niệm, các thuật ngữ pháp lý cơ bản của Luật Hành chính;

– Hiểu và vận dụng được những quy định cơ bản của pháp luật, các quy trình tố tụng tại tòa án (Luật Tố tụng dân sự, Luật Tố tụng hình sự).

– Phân tích được đặc điểm, bản chất, các yếu tố đặc thù của các quan hệ pháp luật trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng (Luật tài chính, Luật ngân hàng).

– Hiểu được những quy định cơ bản của Luật Quốc tế (Công pháp quốc tế, Tư pháp quốc tế, Thương mại quốc tế).

2.1.4. Khối kiến thức bổ trợ

Có kiến thức bổ trợ liên quan để áp dụng trong hoạt động nghề nghiệp như: kỹ năng đàm phán và tổ chức cuộc họp; kỹ năng nghiên cứu và lập luận…

Có kiến thức phục vụ trong các lĩnh vực công tác: các công tác hòa giải, tuyên truyền, hộ tịch; nghề luật sư và hoạt động tư vấn pháp luật; công chứng, chứng thực…

2.2. Kỹ năng, cơ hội nghề nghiệp

* Kỹ năng

– Có khả năng phân tích và áp dụng pháp luật để giải quyết các vấn đề pháp lý, các tranh chấp phát sinh trong xã hội;

– Có kỹ năng soạn thảo văn bản, đàm phán, ký kết…;

– Có kỹ năng làm việc nhóm, tự học, tự nghiên cứu…

* Cơ hội nghề nghiệp

– Chuyên viên trong hệ thống chính trị;

– Nhân viên bộ phận pháp chế của doanh nghiệp;

– Chuyên gia tư vấn pháp lý, luật sư; thanh tra viên, công chứng viên, tư vấn viên, trợ lý pháp luật, thư ký tòa án, cán bộ các cơ quan nội chính;

– Cán bộ nghiên cứu, giảng dạy.

2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

– Có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp; tuân thủ pháp luật; có lòng yêu nghề, tinh thần trách nhiệm và tác phong công nghiệp.

– Có ý thức học tập và rèn luyện để nâng cao trình độ, cập nhật kiến thức mới trong quá trình hội nhập quốc tế để đáp ứng tốt yêu cầu công việc.

– Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm với nhóm trong việc nhận định, giải quyết các vấn đề liên quan đến ngành đã học.

2.4. Phẩm chất cá nhân

– Phẩm chất đạo đức cá nhân: trung thực, kiên trì, tinh thần học tập, yêu nghề;

– Phẩm chất đạo đức nghề nghiệp: năng động, nhiệt tình, linh hoạt, chịu được áp lực công việc cao, thích nghi nhanh với môi trường làm việc đa dạng;

– Phẩm chất đạo đức xã hội: có trách nhiệm với xã hội và cộng đồng trong quá trình làm việc, tuân thủ kỷ luật lao động.

3. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA HỌC

Tổng số tín chỉ (TC) của chương trình phải tích lũy: 120

4. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

Học sinh có bằng tốt nghiệp THPT hay tương đương và thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hiện hành.

5. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

Đào tạo và công nhận đủ điều kiện tốt nghiệp theo Quy chế Đào tạo, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp Cao đẳng – Đại học chính quy ban hành theo văn bản hợp nhất số 17/VBHN-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và các quy định hiện hành.

6.THANG ĐIỂM: Tính theo thang điểm 10 (từ 0÷10).

7. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH

STT học phần Học phần Tín chỉ
Tổng LT TH
  7.1 KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 36 36 0
  7.1.1 Lý luận Mác – Lênin và tư tưởng Hồ chí Minh 10 10 0
1. Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 5 5 0
2. Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 0
3. Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam 3 3 0
  7.1.2 Khoa học xã hội Nhân văn 6 6 0
7.1.2.1 PHẦN BẮT BUỘC 4 4 0
4. Kỹ năng soạn thảo văn bản 2 2 0
5. Logic học 2 2  
7.1.2.2 PHẦN TỰ CHỌN  (Chọn 1 trong số các HP sau) 2 2 0
Cơ sở văn hóa Việt Nam 2 2  
Quản trị học 2 2  
Kinh tế vi mô 2 2  
Kinh tế vĩ mô 2 2  
Môi trường và phát triển 2 2  
  7.1.3 Ngoại ngữ 14 14 0
6. Tiếng Anh 1 10 10 0
7. Tiếng Anh 2 4 4 0
  7.1.4 Toán học – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ – Môi trường 6 6 0
8. Toán cao cấp 2 2
9. Tin học ứng dụng cơ bản 2 2 0
10. Phương pháp nghiên cứu khoa học 2 2
  7.1.5 Giáo dục thể chất 3    
11. Giáo dục thể chất 1 2 0
12. Giáo dục thể chất 2 1 0
  7.1.6 Giáo dục quốc phòng 8    
  7.2 KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 74 74  
  7.2.1 Kiến thức cơ sở  ngành 18 18 0
13. Lịch sử văn minh thế giới 2 2
14. Đại cương văn hóa Việt Nam 2 2
15. Tâm lý học đại cương 2 2
16. Xã hội học đại cương 2 2
17. Quản trị hành chính văn phòng 2 2
18. Lý luận Nhà nước và Pháp luật 2 2
19. Lịch sử Nhà nước và Pháp luật Việt Nam 2 2
20. Lịch sử Nhà nước và Pháp luật thế giới 2 2
21. Luật học so sánh 2 2
  7.2.2 Kiến thức ngành (>=30 TC) 52 52  
PHẦN BẮT BUỘC 48 48
22. Luật Hiến pháp 3 3
23. Luật Hành chính 3 3
24. Luật Hình sự 3 3
25. Luật Dân sự 3 3
26. Luật Tố tụng hình sự 3 3
27. Luật Tố tụng dân sự 3 3
28. Luật Hôn nhân và gia đình 3 3
29. Luật Thương mại 3 3
30. Luật Lao động 2 2
31. Luật Tài chính 2 2
32. Luật Ngân hàng 2 2
33. Luật Đất đai 3 3
34. Luật Môi trường 2 2
35. Công pháp quốc tế 3 3
36. Luật biển 2 2
37. Luật Quốc tế 2 2
38. Tư pháp quốc tế 3 3
39. Luật Thương mại quốc tế 3 3
PHẦN TỰ CHỌN (Chọn 2 trong số các HP sau) 4 4
40. Kỹ năng thực hành Luật 2 2  
41. Luật Hiến pháp nước ngoài 2 2  
42. Tội phạm học 2 2
43. Thanh tra và khiếu nại, tố cáo 2 2  
44. Pháp luật về thị trường chứng khoán 2 2  
45. Pháp luật kinh doanh bất động sản 2 2  
46. Pháp luật về nhượng quyền thương mại 2 2  
47. Pháp luật về cạnh tranh và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 2 2
  7.2.3 Kiến thức bổ trợ 4 4  
48. Kỹ năng đàm phán và tổ chức cuộc họp 2 2  
49. Kỹ năng nghiên cứu và lập luận 2 2
  7.2.4 Thực tập tốt nghiệp và khóa luận tốt nghiệp 10 0 10
7.2.4.1 Thực tập tốt nghiệp 5 0 5
7.2.4.2 Khóa luận tốt nghiệp (Sinh viên không làm khóa luận thì phải học một số học phần chuyên môn) 5 0 5
    120 120  

 

  1. KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO

 

STT MÃ HỌC PHẦN TÊN HỌC PHẦN Tín chỉ
Tổng LT TH
    HỌC KỲ I      
1 7.1.1.1 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 5 5 0
2 7.1.4.1 Tin học ứng dụng cơ bản 2 2 0
3 7.1.3.1 Tiếng Anh 1 10 10 0
4 7.1.5.1 Giáo dục thể chất 1 2 0
Tổng cộng HK1 19
HỌC KỲ 2  
5 7.2.1 Lý luận Nhà nước và Pháp luật 2 2
6 7.2.1 Lịch sử Nhà nước và Pháp luật thế giới 2 2
7 7.1.6 Giáo dục quốc phòng 8
8 7.1.3.7 Tiếng Anh 2 4 4 0
9 7.1.5.12 Giáo dục thể chất 2 1 0
Tổng cộng HK2 17
HỌC KỲ 3
10 7.1.2.1 Kỹ năng soạn thảo văn bản 2 2 0
11 7.1.4.2 Toán cao cấp 2 2
12 7.1.1.2. Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 0
13 7.2.1.1 Đại cương văn hóa Việt Nam 2 2
14 7.2.1.2 Lịch sử Nhà nước và Pháp luật Việt Nam 2 2
15 7.2.1.3 Lịch sử văn minh thế giới 2 2
16 7.1.1.3 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam 3 3 0
    Tổng cộng HK3 15    
HỌC KỲ 4
17 7.2.2.2. Luật Hiến pháp 3 3
18 7.2.2.14 Luật Dân sự 3 3
19 7.2.2.15 Luật Hôn nhân và gia đình 3 3
20 7.1.2.2 Logic học 2 2
21 7.2.1.1 Tâm lý học đại cương 2 2
22 7.2.1.2 Xã hội học đại cương 2 2
23 Tự chọn một Học phần 2
7.1.2.2 Cơ sở văn hóa Việt Nam / /
/ Môi trường và phát triển / /
/ Quản trị học / /
/ Kinh tế vi mô / /
/ Kinh tế vĩ mô / /
Tổng cộng HK4 17
HỌC KỲ 5
24 7.2.2.1 Luật Hình sự 3 3
25 7.2.2.2 Luật Đất đai 3 3
26 7.2.2.3 Luật Tố tụng hình sự 3 3
27 7.1.4. Phương pháp nghiên cứu khoa học 2 2
28 7.2.2.4 Luật Lao động 2 2
29 7.2.2.5 Luật Thương mại 3 3
 
 
30 Tự chọn một  Học phần sau 2 2
7.1.2.2 Kỹ năng thực hành Luật / /
7.1.2.2 Luật Hiến pháp nước ngoài / /
7.1.2.2 Tội phạm học / /
7.1.2.2 Thanh tra và khiếu nại, tố cáo / /
Tổng cộng HK5 18
HỌC KỲ 6  
31 7.2.2.6 Luật Tài chính 2 2
32 7.2.2.7 Luật Hành chính 3 3
33 7.2.2.8 Luật Tố tụng dân sự 3 3
34 7.2.2.9 Luật Ngân hàng 2 2
35 7.2.2.10 Luật Môi trường 2 2
36 7.2.2.11 Luật biển 2 2
37 7.2.1. Quản trị hành chính văn phòng 2 2
Tổng cộng HK6 16
HỌC KỲ 7
38 7.2.2.12 Tư pháp quốc tế 3 3
39 7.2.2.13 Luật Thương mại quốc tế 3 3
40 7.2.3.1 Kỹ năng đàm phán và tổ chức cuộc họp 2 2
41 7.2.3.2 Kỹ năng nghiên cứu và lập luận 2 2
42 Tự chọn một Học phần 2 2
7.1.2.2 Pháp luật về thị trường chứng khoán / /
7.1.2.2 Pháp luật kinh doanh bất động sản / /
7.1.2.2 Pháp luật về nhượng quyền thương mại / /
7.1.2.2 Pháp luật về cạnh tranh và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng / /
Tổng cộng HK7 14
    HỌC KỲ 8
43 7.2.4 Thực tập tốt nghiệp và khóa luận tốt nghiệp 10 0 10
44 7.2.4.1 Thực tập tốt nghiệp 5 0 5
45 7.2.4.2 Khóa luận tốt nghiệp (Sinh viên không làm khóa luận thì phải học một số học phần chuyên môn) 5 0 5
Tổng cộng HK8 10
Tổng cộng toàn khóa 120