Tên chương trình  : KẾ TOÁN

Trình độ đào tạo      : ĐẠI HỌC

Ngành đào tạo             : KẾ TOÁN

Mã ngành                 : Accounting (52340301)

Loại hình đào tạo     : Chính quy

Áp dụng từ năm học: 2017-2018

 

  1. Mục tiêu đào tạo

    1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo cử nhân Kế toán có phẩm chất chính trị, có đạo đức và sức khỏe tốt, nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế- xã hội, quản trị kinh doanh, quy trình hạch toán kế toán, phân tích hoạt động kinh doanh, hoạch định chính sách kế toán. Sinh viên tốt nghiệp làm việc ở các doanh nghiệp, bộ phận kế toán tại các Bộ, Ngành, Cơ quan quản lý nhà nước.

    1.2. Mục tiêu cụ thể

Đào tạo cử nhân có:

    – Kiến thức: chuyên môn vững về kế toán: hiểu và nắm chắc các nguyên lý, nguyên tắc, quy trình kế toán. Biết cách tổ chức và vận dụng hệ thống tài khoản, chứng từ, sổ sách kế toán và báo cáo tài chính của đơn vị. Có kiến thức về chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản để tổ chức và thực hành hệ thống thông tin kế toán trong điều kiện sử dụng các phần mềm kế toán.

    – Kỹ năng: thu thập, xử lý và truyền đạt các thông tin kế toán. Tổ chức, điều hành công tác kế toán trong các loại hình tổ chức. Lập và phân tích các báo cáo tài chính: bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, báo cáo thuế, báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

    – Thái độ: tận tụy, gương mẫu, khiêm tốn, cẩn thận và tác phong làm việc chuyên nghiệp. Có ý thức tổ chức kỷ luật cao trong mọi hoạt động của tổ chức, sẵn sàng cống hiến hết mình vì nhiệm vụ của tổ chức.

    – Vị trí làm việc, Khả năng học tập và nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp: tại phòng kế toán tài chính trong các doanh nghiệp, cơ quan nghiên cứu – đào tạo với vị trí kế toán viên, Kiểm toán viên độc lập, nhân viên phân tích tài chính hoặc kế toán trưởng, giám đốc tài chính. Có khả năng giảng dạy hoặc nghiên cứu khoa học về kế toán, tự học, nghiên cứu khoa học một cách độc lập để nâng cao trình độ và vị trí làm việc

    – Trình độ ngoại ngữ, tin học :

  • Trình độ ngoại ngữ: Sinh viên đủ điều kiện tốt nghiệp nếu có một trong các chứng chỉ sau:

– Chứng chỉ quốc tế: TOEIC 450, IIG Việt Nam cấp); IELTS 4.0 (Hội đồng Anh cấp) TOEFL iBT: 42 ( IIG Việt Nam cấp)

– Chứng chỉ chính thức theo khung năng lực ngoại ngữ do Bộ GDĐT ban hành năm 2014: Cấp độ 3 (B1) do Đại học Sư phạm TP.HCM và Trung tâm SEAMEO RETRAC cấp.

– Chứng chỉ TOEIC 450 nội bộ (do Trường tổ chức dạy, cho thi và cấp giấy chứng nhận tương đương).

– Chứng chỉ Tiếng Anh cấp độ 3 (B1) do Trường tổ chức dạy, cho thi và cấp giấy chứng nhận tương đương.

  • Trình độ tin học: sinh viên đủ điều kiện tốt nghiệp nếu đáp ứng 1 trong các điều kiện sau:

– Có kết quả đạt trong kỳ đánh giá chuẩn đàu ra Tin học do Nhà trường tổ chức trong thời hạn 3 năm tính từ ngày có quyết định công nhận đạt chuẩn đàu ra đến ngày xét tốt nghiệp.

– Có một trong những chứng chỉ tin học quốc tế: IC3, ICDL, MOS còn thời hạn tính từ ngày được cấp chứng chỉ đến ngày xét tốt nghiệp, Trung tâm Tin học – Trường Đại học Hùng Vương TP. Hồ Chí Minh  xác nhận và công nhận.

– Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên.

– Các trường hợp đặc biệt khác do trung tâm Tin học – Trường Đại học Hùng Vương TP. Hồ Chí Minh xác nhận, Phòng Quản lý Đào tạo xem xét trình Hiệu trưởng quyết định.

  1. Thời gian đào tạo: 4 năm
  2. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 126 tín chỉ (chưa tính Giáo dục thể chất & Giáo dục Quốc Phòng An Ninh)
  3. Đối tượng tuyển sinh:

Theo thông báo số 11/TB-DHHV thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp Trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoặc hoàn thành các học phần văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GDĐT.

Khối tuyển:

A00: Toán Lý Hóa

A01: Toán Lý Anh

D01: Toán Văn Anh

D07: Toán Hóa Anh

  1. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ
  2. Thang điểm: Theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo
    hệ thống tín chỉ
  3. Nội dung chương trình: 126 tín chỉ

Trong đó:

KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG:                                   42 tín chỉ

KIẾN THỨC CƠ SỞ KHỐI NGÀNH:                                                    06 tín chỉ

KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH:                                                                 12 tín chỉ

HỘI ĐỒNG KHOA XÂY DỰNG

NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH:  +  BỔ TRỢ (BB, TC):  40 + 16  =      56 tín chỉ

THỰC TẬP, KHÓA LUẬN:                                                                  = 10 tín chỉ

STT  


học phần

 

Học phần Tín

chỉ

Phân bổ

thời gian

TS tiết Tự học
LT TH
7.1 KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 42    
         7.1.1 Lý luận chính trị 10
1 06001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1 (Phần 1) 2 2 0 30
2 06002 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2 (Phần 2) 3 3 0 45
3 06005 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam 3 3 0 45
4 06004 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 0 30
         7.1.2 Khoa học xã hội 5
5 06003 Pháp luật đại cương 2 2 0 30
6 10101 Quản trị học 3 3 0 45
         7.1.3 Ngoại ngữ 9
7 07002 Tiếng Anh 1 3 3 0 45
8 07003 Tiếng Anh 2 3 3 0 45
9 07004 Tiếng Anh 3 3 3 0 45
         7.1.4 Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ – Môi trường 9
10 06007 Tin học đại cương 3 2 1 45
11 06008 Toán cao cấp 3 3 0 45
12 06009 Lý thuyết xác suất thống kê 3 3 0 45
         7.1.5 Kinh doanh và quản lý 6
13 10102 Marketing căn bản 3 3 0 45
14 11201 Lý thuyết tài chính – tiền tệ 3 3 0 45
         7.1.6 Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần sau) 3
15 07001 –          Tiếng Anh bổ sung 3 3 0 45
16 10104 –          Kỹ năng mềm 3 3 0 45
         7.1.7 Giáo dục thể chất
17 06010 Giáo dục thể chất -Phần 1 (*) 1 0 1 15
18 06011 Giáo dục thể chất -Phần 2 (*) 1 0 1 15
19 06012 Giáo dục thể chất -Phần 3 (*)

 

1 0 1 15
      7.1.8 Giáo dục quốc phòng – an ninh
20 Giáo dục quốc phòng (*) 165
7.2 KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 84    
7.2.1 Kiến thức cơ sở khối ngành 6    
1 10201 Kinh tế vi mô 3 3 0 45
2 10202 Kinh tế vĩ mô 3 3 0 45
7.2.2 Kiến thức cơ sở ngành 12      
1 05001 Nguyên lý kế toán 3 3 0 45  
2 10203 Thống kê ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh 3 3 0 45  
3 10204 Luật kinh tế 3 3 0 45  
4 10205 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 3 0 45  
7.2.3 Kiến thức ngành 23      
1 05003 Kế toán tài chính I 4 4 0 60
2 05005 Kế toán tài chính II 4 4 0 60
3 05006 Kế toán chi phí 3 3 0 45
4 05007 Kế tóan quản trị 3 3 0 45
5 05008 Kiểm toán I 3 3 0 45
6 05009 Hệ thống thông tin kế toán I 3 3 0 45
7 05010 Hệ thống thông tin kế toán II 3 3 0 45
        7.2.4 Kiến thức bổ trợ 14
1 07080 Tiếng Anh chuyên ngành I 3 3 0 45
2 07081  Tiếng Anh chuyên ngành II 2 2 0 30
3 11307 Thuế 2 2 0 30
4 10214 Kinh tế quốc tế 2 2 0 30
Học phần tự chọn

(chọn 1 trong 3 học phần sau)

2
5 11503 –          Đầu tư tài chính 2 2 0 30
6 11701 –          Tài chính công 2 2 0 30
7 10213 –          Thiết lập – Thẩm định dự án đầu tư 2 2 0 30
8 05004 Luật kế toán 3 3 0 45
        7.2.5 Kiến thức chuyên ngành
Kiến thức chuyên ngành kế toán DN:         19
1 05011 Kế toán tài chính III 4 4 0 60
2 05012 Tổ chức công tác kế toán doanh nghiệp 2 2 0 30
3 05013 Kiểm toán II 2 2 0 30
4 05014 Kế toán quốc tế 2 2 0 30
5 05015 Phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp 3 3 0 45
6 05016 Kế toán công 2 2 0 30
7 05017 Kế toán ngân hàng 2 2 0 30
8 05018 Báo cáo chuyên đề 2 2 0 30
Kiến thức chuyên ngành kế toán công:      19
9 05019 Kế toán khu vực công I 3 3 0 45
10 05020 Kế toán khu vực công II 3 3 0 45
11 05021 Kế toán quản trị khu vực công 3 3 0 45
12 05022 Phân tích báo cáo tài chính khu vực công 2 2 0 30
13 05023 Kiểm toán nhà nước 2 2 0 30
14 11709 Luật ngân sách nhà nước 2 2 0 30
 Học phần tự chọn

(chọn 1 trong 2 học phần sau)

 
15 05014 –          Kế toán quốc tế 2 2 0 30
16 05024 –          Kế toán công quốc tế 2 2 0 30
17 05018 Báo cáo chuyên đề 2 2 0 30
Kiến thức chuyên ngành kiểm toán:             19
18 05025 Kiểm toán báo cáo tài chính I 3 3 0 45
19 05026 Kiểm toán báo cáo tài chính II 2 2 0 30
20 05027 Kiểm soát nội bộ 3 3 0 45
21 05028 Kế toán quốc tế I 2 2 0 30
22 05029 Kế toán quốc tế II 3 3 0 45
23 05030 Kiểm toán hoạt động 2 2 0 30
24 05031 Luật kiểm toán 2 2 0 30
25 05018 Báo cáo chuyên đề 2 2 0 30
7.2.6 Thực tập tốt nghiệp 3      
1 05032 Thực tâp tốt nghiệp 3 0 3 45
7.2.7 Khóa luận tốt nghiệp 7    
1 05033 Khóa luận tốt nghiệp 7
Học phần thay thế Khóa luận tốt nghiệp 7
2 05035 Kế toán thuế 2 2 0 30
3 05036 Kế toán xây lắp 2 2 0 30
Học phần tự chọn

(chọn 1 trong 2 học phần sau)

4 05034 –          Kế toán kho bạc 3 3 0 45
5 05037 –          Phân tích hoạt động kinh doanh 3 3 0 45
Tổng cộng toàn khóa 126    
  1. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)
STT Mã học phần Học phần Tín

chỉ

Phân bổ

thời gian

TS tiết Tự học
LT TH
HỌC KỲ 1 11        
1 06001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1 (Phần 1) 2 30
2 06007 Tin học đại cương 3 2 1 45
3 06008 Toán cao cấp 3 3 0 45
Học phần tự chọn

(chọn 1 trong 3 học phần sau)

4 07001 –          Tiếng Anh bổ sung 3 3 0 45
5 07002 –          Tiếng Anh 1 3 3 0 45
6 10104 –          Kỹ năng mềm 3 3 0 45
7 06010 Giáo dục thể chất – Phần 1 (*) 1 1 15
HỌC KỲ 2 15        
1 06002 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2 (Phần 2) 3
2 07002 /07003 Tiếng Anh 1/ Tiếng Anh 2 3 3 0 45
3 06009 Lý thuyết xác suất thống kê 3 3 0 45
4 10102 Marketing căn bản 3 3 0 45
5 Giáo dục quốc phòng (*) 165
6 10204 Luật kinh tế 3 3 0 45
7 06011 Giáo dục thể chất – Phần 2 (*) 1 1 15
HỌC KỲ N1 7
1 06003 Pháp luật đại cương 2 2 0 30
2 10125 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 3 0 45
Học phần tự chọn

(chọn 1 trong 3 học phần sau)

2
3 10503 – Đầu tư tài chính 2 2 0 30
4 11701 – Tài chính công 2 2 0 30
5 10213 – Thiết lập – Thẩm định dự án đầu tư 2 2 0 30
HỌC KỲ 3 14
1 06004 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 0 30
2 07003/07004 Tiếng Anh 2 / Tiếng Anh 3 3 3 0 45
3 10101 Quản trị học 3 3 0 45
4 10201 Kinh tế vi mô 3 3 0 45
5 05001 Nguyên lý kế toán 3 3 0 45
6 06012 Giáo dục thể chất – Phần 3 (*) 1 0 1 15
HỌC KỲ 4 19
1 06005 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam 3 3 0 45
2 07004 / … Tiếng Anh 3 / Học phần tự chọn 3 3 0 45
3 10202 Kinh tế vĩ mô 3 3 0 45
4 10203 Thống kê ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh 3 3 0 45
5 05003 Kế toán tài chính I 4 4 0 60
6 07080 Tiếng Anh chuyên ngành I 3 3 0 45
HỌC KỲ N2 8
1 11201 Lý thuyết tài chính – tiền tệ 3 3 0 45
2 07081 Tiếng Anh chuyên ngành II 2 2 0 30
3 05004 Luật kế toán 3 3 0 45
HỌC KỲ 5 19
1 05005 Kế toán tài chính II 4 4 0 60
2 05006 Kế toán chi phí 3 3 0 45
3 05007 Kế tóan quản trị 3 3 0 45
4 05008 Kiểm toán I 3 3 0 45
5 05009 Hệ thống thông tin kế toán I 3 3 0 45
6 05010 Hệ thống thông tin kế toán II 3 3 0 45
HỌC KỲ 6
Kiến thức chuyên ngành kế toán DN: 19
1 05011 Kế toán tài chính III 4 4 0 60
2 05012 Tổ chức công tác kế toán doanh nghiệp 2 2 0 30
3 05013 Kiểm toán II 2 2 0 30
4 05014 Kế toán quốc tế 2 2 0 30
5 05015 Phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp 3 3 0 45
6 05016 Kế toán công 2 2 0 30
7 05017 Kế toán ngân hàng 2 2 0 30
8 05018 Báo cáo chuyên đề 2 2 0 30
Kiến thức chuyên ngành kế toán công:      19
9 05019 Kế toán khu vực công I 3 3 0 45
10 05020 Kế toán khu vực công II 3 3 0 45
11 05021 Kế toán quản trị khu vực công 3 3 0 45
12 05022 Phân tích báo cáo tài chính khu vực công 2 2 0 30
13 05023 Kiểm toán nhà nước 2 2 0 30
14 11709 Luật ngân sách nhà nước 2 2 0 30
Học phần tự chọn
(chọn 1 trong 2 học phần sau)
 
15 05014 –          Kế toán quốc tế 2 2 0 30
16 05024 –          Kế toán công quốc tế 2 2 0 30
17 05018 Báo cáo chuyên đề 2 2 0 30
Kiến thức chuyên ngành kiểm toán: 19
18 05025 Kiểm toán báo cáo tài chính I 3 3 0 45
19 05026 Kiểm toán báo cáo tài chính II 2 2 0 30
20 05027 Kiểm soát nội bộ 3 3 0 45
21 05028 Kế toán quốc tế I 2 2 0 30
22 05029 Kế toán quốc tế II 3 3 0 45
23 05030 Kiểm toán hoạt động 2 2 0 30
24 05031 Luật kiểm toán 2 2 0 30
25 05018 Báo cáo chuyên đề 2 2 0 30
HỌC KỲ N3 4
1 11307 Thuế 2 2 0 30
2 10214 Kinh tế quốc tế 2 2 0 30
HỌC KỲ 7 10        
1 05032 Thực tâp tốt nghiệp 3 0 3 45
2 05033 Khóa luận tốt nghiệp 7
Học phần thay thế Khóa luận tốt nghiệp 7
3 05035 Kế toán thuế 2 2 0 30
4 05036 Kế toán xây lắp 2 2 0 30
Học phần tự chọn

(chọn 1 trong 2 học phần sau)

5 05034 –          Kế toán kho bạc 3 3 0 45
6 05037 –          Phân tích hoạt động kinh doanh 3 3 0 45
TỔNG CỘNG TOÀN KHÓA 126        

Ghi chú:

LT: Lý thuyết; TH: Thực hành, bài tập / Seminar… 

– (*): Không tính số tín chỉ trong chương trình đào tạo.

– Các học phần thay thế đồ án/khóa luận tốt nghiệp là các học phần quan trọng trong khối kiến thức chuyên ngành.

Để tiếp thu được một tín chỉ lý thuyết sinh viên phải dành ít nhất 30 giờ chuẩn bị cá nhân