Select Page

Advertisement

Chương trình đào tạo ngành công nghệ sau thu hoạch

Tên chương trình:  Công nghệ sau thu hoạch (Postharvest Technology)

Trình độ đào tạo:     Đại học

Ngành đào tạo:        Công nghệ sau thu hoạch (Postharvest Technology)

Mã ngành:                 52540104

Loại hình đào tạo:  Chính quy

Áp dụng từ năm học:   2017-201

1.  Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo cán bộ kỹ thuật trình độ đại học có phẩm chất chính trị và đạo đức nghề nghiệp tốt, được trang bị kiến thức cơ bản, cơ sở và chuyên ngành về công nghệ sau thu hoạch nông thuỷ sản (nông sản); Chương trình đào tạo theo hướng ứng dụng để người học có khả năng thích ứng với công việc đa dạng ở các doanh nghiệp, cơ quan khoa học, đào tạo hoặc khởi nghiệp trong lĩnh vực bảo quản, chế biến nông sản thực phẩm, đồng thời có thái độ lao động nghiêm túc, có kỹ năng sống, kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm;

1.2. Mục tiêu cụ thể

    1.2.1. Kiến thức

Người học được trang bị đầy đủ các kiến thức từ cơ bản, cơ sở đến chuyên ngành để sau khi tốt nghiệp có trình độ chuyên môn vững vàng, tự tin trong giải quyết các vấn đề khoa học kỹ thuật liên quan tới công nghệ sau thu hoạch, kiểm tra giám định, bảo quản, chế biến nông sản thực phẩm.

Với khối kiến thức cơ bản như toán cao cấp, tin học, vật lý, hóa học, sinh học …, người học có khả năng tìm hiểu tính chất lý, hoá, sinh và thành phần dinh dưỡng của các loại nông sản, tiếp thu tốt các môn học cơ sở và chuyên ngành, có khả năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản;

Khối kiến thức cơ sở ngành như vi sinh thực phẩm, hóa sinh, dinh dưỡng học, an toàn thực phẩm, quá trình và thiết bị công nghệ… giúp người học nắm vững cơ chế biến đổi sinh hóa của nguyên liệu nông sản, các nguyên tắc và tiêu chuẩn về an toàn vệ sinh thực phẩm; có năng lực nghiên cứu và triển khai ứng dụng công nghệ mới trong lĩnh vực kiểm tra giám định, bảo quản, chế biến và quản lý chất lượng nông sản thực phẩm; giải quyết các vấn đề lý luận và thực tiễn liên quan tới công nghệ sau thu hoạch.

Các môn học chuyên ngành về bảo quản và chế biến các sản phẩm sau thu hoạch trang bị cho người học các kiến thức cần thiết để phân tích và giải quyết các vấn đề chuyên môn nảy sinh trong các quy trình sản xuất, đánh giá chất lượng nguyên liệu và sản phẩm, cải tiến công nghệ và phát triển sản phẩm mới;

Sinh viên được học ngoại ngữ đạt trình độ tiếng Anh theo chứng chỉ B1 hoặc tương đương, cùng với môn học tiếng Anh chuyên ngành có thể đọc, viết, nghe hiểu các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Anh.

Người học được tiếp cận thực tế ở các các cơ sở sản xuất, kinh doanh, các viện, trung tâm nghiên cứu thông qua các đợt thực tập, từ thực tập định hướng đến thực tập tốt nghiệp, từ đó có sự đối chiếu và liên hệ giữa kiến thức đã học với thực tiễn, tạo nên sự tự tin cần thiết trong công tác sau khi tốt nghiệp.

1.2.2. Kỹ năng

  1. a) Kỹ năng nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp

– Có kỹ năng phân tích, đánh giá chất lượng các sản phẩm từ nông sản nhằm đảm bảo chất lượng vệ sinh an toàn;

– Có kỹ năng ứng dụng kỹ thuật công nghệ để bảo quản các loại nông sản (động vật, thực vật), giảm tổn thất sau thu hoạch, đánh bắt.

– Có khả năng áp dụng được các kỹ thuật công nghệ để chế biến nông sản (động vật, thực vật) thành các sản phẩm có giá trị gia tăng.

– Sử dụng thành thạo thiết bị, dụng cụ thí nghiệm trong nghiên cứu và trong sản xuất.

– Biết khai thác và sử dụng các phần mềm tin học ứng dụng trong công nghệ sau thu hoạch.

– Có kỹ năng xây dựng kế hoạch, phương pháp nghiên cứu khoa học.

  1. b) Kỹ năng mềm

– Có khả năng giao tiếp và trao đổi thông tin về chuyên môn với các đối tác nước ngoài trong các dự án hợp tác quốc tế.

– Có kỹ năng tổ chức, quản lý và làm việc theo nhóm;

– Có kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, thảo luận.

1.2.3. Thái độ

– Nói và làm theo pháp luật, phù hợp với đường lối của Đảng và chính sách của Nhà nước.

– Có tính kiên trì, học hỏi, chia sẻ và biết lắng nghe.

– Mạnh dạn, tự tin đề xuất, xây dựng và bảo vệ ý tưởng.

– Bình tĩnh xử lý tình huống trong công việc, giữ được mối quan hệ mật thiết với cộng đồng.

1.2.4. Vị trí và khả năng công tác sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể đảm trách những công việc:

– Kiểm hóa tại các trạm hải quan cửa khẩu sân bay, hải cảng biên giới để kiểm tra chất lượng nông hải sản thực phẩm xuất nhập khẩu;

– Phụ trách kỹ thuật tại các công ty chế biến nông thủy sản, thực phẩm, thức ăn chăn nuôi;

– Giám định tại các công ty giám định nông hải sản thực phẩm;

– Phân tích, kiểm tra và giám định chất lượng nông hải sản thực phẩm tại các phòng kiểm tra chất lượng sản phẩm (phòng KCS) của các nhà máy xí nghiệp, các công ty giám định nông hải sản thực phẩm.

– Phụ trách kỹ thuật tại các cơ sở bảo quản hoặc vận chuyển nông hải sản thực phẩm.

– Phụ trách kỹ thuật tại các quầy hàng nông sản thực phẩm tươi sống trong các trung tâm thương mại và siêu thị.

– Nghiên cứu, phân tích các chỉ tiêu chất lượng dinh dưỡng, hóa lý, vi sinh, độc tố nông sản thực phẩm tại các viện nghiên cứu.

1.2.5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp, các kỹ sư tiếp tục phát triển chuyên môn, nghiên cứu và học tập nâng cao trình độ và năng lực thực tế để có thể tiếp tục theo các bậc học cao hơn (cao học hoặc nghiên cứu sinh) đạt trình độ thạc sĩ, tiến sĩ để có thể đảm nhiệm công tác giảng dạy, nghiên cứu khoa học tại các trường và các viện nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ bảo quản sau thu hoạch và công nghệ thực phẩm.

1.2.6. Trình độ ngoại ngữ, tin học

Chuẩn đầu ra tiếng Anh thực hiện theo thông báo số 13/TB-ĐHHV ngày 18 tháng 4 năm 2017 của Hiệu trưởng nhà trường (đạt một trong các chứng chỉ sau hoặc tương đương: TOEIC400/IELTS4.0/B1).

Áp dụng chuẩn đầu ra Tin học tương đương Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin ban hành kèm theo Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông.

  1. Thời gian đào tạo: 4 năm
  2. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 130 tín chỉ (chưa tính GDTC & GDQP AN)
  3. Đối tượng tuyển sinh:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Tổ hợp môn tuyển sinh gồm: A00 (Toán, Lý, Hóa), A02 (Toán, Lý, Sinh), B00 (Toán, Hóa, Sinh), D08 (Toán, Anh, Sinh).

  1. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ.
  2. Thang điểm: Theo quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ.
  3. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần)
TT Mã học phần MÔN Tínchỉ Phân bổ thời gian TS tiết Tự học
LT TH
7.1 KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 39 38 1
1 Giáo dục quốc phòng (*) 165
2 Giáo dục thể chất (*) 90
3 06001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 1) 2 2 0 30 60 giờ
4 06002 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 2) 3 3 0 45 90 giờ
5 06005 Đường lối cách mạng của  Đảng Cộng Sản Việt Nam 3 3 0 45 90 giờ
6 06004 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 0 30 60 giờ
7 06007 Tin học đại cương 3 2 1 60 150 giờ
8 07002 Tiếng Anh 1 3 3 0 45 90 giờ
9 07003 Tiếng Anh 2 3 3 0 45 90 giờ
10 07004 Tiếng Anh 3 3 3 0 45 90 giờ
11 06003 Pháp luật đại cương 2 2 0 30 60 giờ
12 10101 Quản trị học 3 3 0 45 90 giờ
13 06008 Toán cao cấp 3 3 0 45 90 giờ
14 03001 Vật lý 2 2 0 30 60 giờ
15 03002 Hoá học 2 2 0 30 60 giờ
16 03003 Hóa Lý 2 2 0 30 60 giờ
17 03004 Sinh học 3 3 0 45 90 giờ
7.2 KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 91 70 21
7.2.1 Kiến thức cơ sở ngành 35 30 5
1 03005 Hóa phân tích 3 2 1 60 150 giờ
2 03006 Hóa sinh 4 3 1 75 180 giờ
3 03007 Vẽ kỹ thuật 2 2 0 30 60 giờ
4 03008 Nhiệt kỹ thuật 2 2 0 30 60 giờ
5 03009 Dinh dưỡng thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
6 03010 Vệ sinh an toàn thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
7 03011 Các quá trình và thiết bị trong CNTP 3 3 0 45 90 giờ
8 03012 Thực hành các quá trình và thiết bị trong CNTP 1 0 1 30 90 giờ
9 03013 Máy chế biến thực phẩm 3 3 0 45 90 giờ
10 03014 Quản lý chất lượng trong công nghệ thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
11 03015 Phụ gia thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
12 03016 Phương pháp thí nghiệm và xử lý số liệu 3 2 1 60 150 giờ
13 03017 Vi sinh thực phẩm 4 3 1 75 180 giờ
14 03018 Kỹ thuật bao bì thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
7.2.2 Kiến thức chuyên ngành 44 36 8  
a) Kiến thức chuyên ngành chung 20 15 5  
1 03019 Công nghệ sấy thực phẩm 3 2 1 60 150 giờ
2 03020 Công nghệ bảo quản lạnh thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
3 03021 Công nghệ bảo quản và chế biến lương thực 3 2 1 60 150 giờ
4 03022 Công nghệ chế biến thức ăn chăn nuôi 3 2 1 60 150 giờ
5 03023 Tin học ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm 2 1 1 45 120 giờ
6 03024 Cảm quan thực phẩm 2 1 1 45 120 giờ
7 03025 Luật thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
8 03026 Tiếng Anh chuyên ngành 3 3 0 45 90 giờ
       
b) Kiến thức chuyên ngành riêng (Chọn 1 trong 3 chuyên ngành: Công nghệ Bảo quản và Chế biến nông sản thực phẩm; Giám định nông sản thực phẩm; Kỹ thuật thực phẩm)        
7.2.2.1 Chuyên ngành Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản thực phẩm      
·        Các học phần bắt buộc 20 17 3
1 03027 Công nghệ chế biến trà, cà phê, ca cao 2 2 0 30 60 giờ
2 03028 Công nghệ sản xuất đường, bánh, kẹo 2 2 0 30 60 giờ
3 03029 Công nghệ sản xuất rượu, bia, nước giải khát 2 2 0 30 60 giờ
4 03030 Công nghệ bảo quản rau quả và hoa tươi 3 2 1 60 150 giờ
5 03031 Công nghệ bảo quản và chế biến thịt, trứng, sữa 3 3 0 45 90 giờ
6 03032 Công nghệ bảo quản và chế biến thuỷ sản 2 2 0 30 60 giờ
7 03033 Thí nghiệm chuyên đề bảo quản và chế biến 2 0 2 60 180 giờ
8 03034 Công nghệ sản xuất dầu béo 2 2 0 30 60 giờ
9 03035 Phát triển sản phẩm mới 2 2 0 30 60 giờ
·        Các học phần tự chọn 4 4 0    
1 03036 Công nghệ sản xuất sạch hơn 2 2 0 30 60 giờ
2 03037 Thực phẩm chức năng 2 2 0 30 60 giờ
3 03038 Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
4 03039 Khử trùng nông sản thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
5 03040 Công nghệ enzyme 2 2 0 30 60 giờ
6 07001 Tiếng Anh bổ sung 3 3 0 45 90 giờ
7.2.2.2 Chuyên ngành Giám định nông sản thực phẩm        
·        Các học phần bắt buộc 20 17 3
1 03039 Khử trùng nông sản thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
2 03041 Độc tố học thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
3 03042 Phân tích thực phẩm 2 1 1 45 120 giờ
4 03043 Giám định nông sản thực phẩm 2 1 1 45 120 giờ
5 03044 Công nghệ sản xuất và kiểm định chất lượng rượu, bia, nước giải khát 2 2 0 30 60 giờ
6 03045 Công nghệ sản xuất và kiểm định chất lượng đường, bánh, kẹo 2 2 0 30 60 giờ
7 03046 Công nghệ chế biến và kiểm định chất lượng trà, cà phê, ca cao 2 2 0 30 60 giờ
8 03047 Công nghệ sản xuất và kiểm định chất lượng dầu béo 2 2 0 30 60 giờ
9 03048 Công nghệ chế biến và kiểm định chất lượng rau quả 2 1 1 45 120 giờ
10 03049 Công nghệ chế biến và kiểm định chất lượng sản phẩm thịt, trứng, thủy sản, sữa 2 2 0 30 60 giờ
·        Các học phần tự chọn 4 4 0    
1 03035 Phát triển sản phẩm mới 2 2 0 30 60 giờ
2 03036 Công nghệ sản xuất sạch hơn 2 2 0 30 60 giờ
3 03037 Thực phẩm chức năng 2 2 0 30 60 giờ
4 03038 Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
5 03040 Công nghệ enzyme 2 2 0 30 60 giờ
6 07001 Tiếng Anh bổ sung 3 3 0 45 90 giờ
7.2.2.3 Chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm        
·        Các học phần bắt buộc 20 17 3  
1 03030 Công nghệ bảo quản rau quả và hoa tươi 3 2 1 60 150 giờ
2 03036 Công nghệ sản xuất sạch hơn 2 2 0 30 60 giờ
3 03038 Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
4 03050 Công nghệ bảo quản và chế biến sản phẩm động vật 3 2 1 60 150 giờ
5 03051 Các quá trình và thiết bị cơ học 2 2 0 30 60 giờ
6 03052 Các quá trình và thiết bị nhiệt 2 2 0 30 60 giờ
7 03053 Kiểm tra và điều khiển quá trình công nghệ 2 2 0 30 60 giờ
8 03054 Phương pháp thiết kế máy và thiết bị thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
9 03055 Đồ án quá trình và thiết bị công nghệ thực phẩm 2 1 1 45 120 giờ
·        Các học phần tự chọn 4 4 0    
1 03027 Công nghệ chế biến trà, cà phê, ca cao 2 2 0 30 60 giờ
2 03028 Công nghệ sản xuất đường, bánh, kẹo 2 2 0 30 60 giờ
3 03029 Công nghệ sản xuất rượu – bia – nước giải khát 2 2 0 30 60 giờ
4 03035 Phát triển sản phẩm mới 2 2 0 30 60 giờ
5 03040 Công nghệ enzyme 2 2 0 30 60 giờ
6 07001 Tiếng Anh bổ sung 3 3 0 45 90 giờ
 7.2.3 Thực tập 5 0 5  
1 03056 Thực tập định hướng nghề 1 0 1 90 giờ
2 03057 Thực tập chuyên ngành 1 0 1 90 giờ
3 03058 Thực tập kỹ năng nghề 1 0 1 90 giờ
4 03059 Thực tập tốt nghiệp 2 0 2 180 giờ
7.2.4  Đồ án/ Khóa luận tốt nghiệp (chọn một trong hai phương án) 7 4 3 300 giờ
1 03060 Đồ án/ Khóa luận tốt nghiệp 7 4 3 300 giờ
2 Môn học thay thế đồ án/ khóa luận tốt nghiệp 7 4 3 300 giờ
2.1 03061 Phương pháp phân tích hóa sinh hiện đại 2 1 1 45 120 giờ
2.2 03062 Các kỹ thuật tiên tiến trong chế biến thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
2.3 03063 Thiết kế nhà máy thực phẩm 3 1 2 75 210 giờ
Tổng cộng toàn khóa 130 108 22

  Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

S Mã môn MÔN Tín chỉ Phân bổ thời gian TS tiết Tự học, tự nghiên cứu 
T học
T LT TH
HỌC KỲ 1 15 14 1    
1 06001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 1) 2 2 0 30 60 giờ
2 06008 Toán cao cấp 3 3 0 45 90 giờ
3 07001 Tiếng Anh bổ sung/ Tiếng Anh 1 3 3 0 45 90 giờ
4 06010 Giáo dục thể chất (Phần 1) 1 0 1 30 90 giờ
5 03002 Hóa học 2 2 0 30 60 giờ
6 03001 Vật lý 2 2 0 30 60 giờ
7 03007 Vẽ kỹ thuật 2 2 0 30 60 giờ
HỌC KỲ 2 14 13 1    
1 06002 Những nguyên lý cơ bản chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 2) 3 3 0 45 90 giờ
2 06003 Hoá lý 2 2 0 30 60 giờ
3 06007 Tin học đại cương 3 2 1 60 150 giờ
4 07002 Tiếng Anh 1/ Tiếng Anh 2 3 3 0 45 90 giờ
5 03004 Sinh học 3 3 0 45 90 giờ
6 06006 Giáo dục quốc phòng – An ninh(học trong 4 tuần) 165
HỌC KỲ N1 8 6 2
1 03005 Hóa phân tích 3 2 1 60 150 giờ
2 03008 Nhiệt kỹ thuật 2 2 0 30 60 giờ
3 06003 Pháp luật đại cương 2 2 0 30 60 giờ
4 06011 Giáo dục thể chất (Phần 2) 1 0 1 30 90 giờ
HỌC KỲ 3 15 13 2    
1 03006 Hóa sinh 4 3 1 60 180 giờ
2 03009 Dinh dưỡng thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
3 06004 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 0 30 60 giờ
4 07003 Tiếng Anh 2/ Tiếng Anh 3 3 3 0 45 90 giờ
5 10101 Quản trị học 3 3 0 45 90 giờ
6 06012 Giáo dục thể chất (Phần 3) 1 0 1 30 60 giờ
HỌC KỲ 4 16 14 2    
1 03011 Các quá trình  và thiết bị trong Công nghệ thực phẩm 3 3 0 45 90 giờ
2 03012 Thực hành các quá trình và thiết bị trong CNTP 1 0 1 30 90 giờ
3 03026 Tiếng Anh chuyên ngành 3 3 0 45 90 giờ
4 06005 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam 3 3 0 45 90 giờ
5 03017 Vi sinh thực phẩm 4 3 1 75 180 giờ
6 03014 Quản lý chất lượng trong công nghệ thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
    HỌC KỲ N2 7 7 0    
1 03010 Vệ sinh an toàn thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
2 03018 Kỹ thuật bao bì thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
3 03013 Máy chế biến thực phẩm 3 3 0 45 90 giờ
Phần chia chuyên ngành bắt đầu học từ Học kỳ 5
8.1. Chuyên ngành Công nghệ Bảo quản và Chế biến nông sản thực phẩm
HỌC KỲ 5 17 14 3    
1 03015 Phụ gia thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
2 03020 Công nghệ bảo quản lạnh thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
3 03016 Phương pháp thí nghiệm và xử lý số liệu 3 2 1 60 150 giờ
4 03021 Công nghệ bảo quản và chế biến lương thực 3 2 1 60 150 giờ
5 03029 Công nghệ sản xuất Rượu –Bia – Nước giải khát 2 2 0 30 60 giờ
6 03027 Công nghệ chế biến trà, cà phê, ca cao 2 2 0 30 60 giờ
7 Môn tự chọn 1 2 2 0 30 60 giờ
8 03056 Thực tập định hướng nghề 1 0 1 90 giờ
HỌC KỲ 6 16 12 4    
1 03024 Cảm quan thực phẩm 2 1 1 45 120 giờ
2 03023 Tin học ứng dụng trong công nghệp thực phẩm 2 1 1 45 120 giờ
3 03028 Công nghệ sản xuất đường, bánh, kẹo 2 2 0 30 60 giờ
4 03032 Công nghệ bảo quản và chế biến thủy sản 2 2 0 30 60 giờ
5 03025 Luật thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
6 03022 Công nghệ chế biến thức ăn chăn nuôi 3 2 1 60 150 giờ
7 03019 Công nghệ sấy thực phẩm 3 2 1 60 150 giờ
HỌC KỲ N3 3 2 1
1 03058 Thực tập kỹ năng nghề (1 tháng hè) 1 0 1 90 giờ
HỌC KỲ 7 15 11 4    
1 Môn tự chọn 2 2 2 0 30 60 giờ
2 03030 Công nghệ Bảo quản rau quả và hoa tươi 3 2 1 60 120 giờ
3 03034 Công nghệ sản xuất dầu béo 2 2 0 30 60 giờ
4 03031 Công nghệ Bảo quản và chế biến thịt, trứng, sữa 3 3 0 45 90 giờ
5 03033 Thí nghiệm chuyên đề bảo quản và chế biến 2 0 2 60 180 giờ
6 03035 Phát triển sản phẩm mới 2 2 0 30 60 giờ
7 03057 Thực tập chuyên ngành 1 0 1 90 giờ
HỌC KỲ 8 9 4 5    
1 03059 Thực tập tốt nghiệp 2 0 2 180 giờ
2 03060 Đồ án/ Khóa luận tốt nghiệp – Môn học thay thế 7 4 3
2.1 03061 Phương pháp phân tích hóa sinh hiện đại 2 1 1 45 120 giờ
2.2 03062 Các kỹ thuật tiên tiến trong chế biến thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
2.3 03063 Thiết kế nhà máy chế biến thực phẩm 3 1 2 75 210 giờ
TỔNG CỘNG TOÀN KHÓA 130 108 22    
 8.2. Chuyên ngành Giám định nông sản thực phẩm
HỌC KỲ 5 17 12 5    
1 03015 Phụ gia thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
2 03043 Giám định nông sản thực phẩm 2 1 1 45 120 giờ
3 03016 Phương pháp thí nghiệm và xử lý số liệu 3 2 1 60 150 giờ
4 03021 Công nghệ bảo quản và chế biến lương thực 3 2 1 60 150 giờ
5 03041 Độc tố học thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
6 03042 Phân tích thực phẩm 2 1 1 45 120 giờ
7 Môn tự chọn 1 2 2 0 30 60 giờ
8 03056 Thực tập định hướng nghề (Bảo Lộc, Đà Lạt) 1 0 1 90 giờ
HỌC KỲ 6 16 12 4    
1 03020 Công nghệ bảo quản lạnh thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
2 03024 Cảm quan thực phẩm 2 1 1 45 120 giờ
3 03023 Tin học ứng dụng trong công nghệp thực phẩm 2 1 1 45 120 giờ
4 03044 Công nghệ sản xuất và kiểm định chất lượng Rượu –Bia – Nước giải khát 2 2 0 30 60 giờ
5 03025 Luật thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
6 03022 Công nghệ chế biến thức ăn chăn nuôi 3 2 1 60 150 giờ
7 03019 Công nghệ sấy thực phẩm 3 2 1 60 150 giờ
HỌC KỲ N3 1 0 1
1 03041 Thực tập kỹ năng nghề (1 tháng hè) 1 0 1 90 giờ
HỌC KỲ 7 15 13 2    
1 Môn tự chọn 2 2 2 0 30 60 giờ
2 03039 Khử trùng nông sản thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
3 03045 Công nghệ sản xuất và kiểm định chất lượng đường, bánh, kẹo 2 2 0 30 60 giờ
4 03047 Công nghệ sản xuất và kiểm định chất lượng dầu béo 2 2 0 30 60 giờ
5 03049 Công nghệ chế biến và kiểm định chất lượng sản phẩm thịt, trứng, thủy sản, sữa 2 2 0 30 60 giờ
6 03046 Công nghệ chế biến và kiểm định chất lượng trà, cà phê, ca cao 2 2 0 30 60 giờ
7 03048 Công nghệ chế biến và kiểm định chất lượng rau quả 2 1 1 45 120 giờ
8 03057 Thực tập chuyên ngành 1 0 1 90 giờ
HỌC KỲ 8 9 4 5    
1 03059 Thực tập tốt nghiệp 2 0 2 180 giờ
2 03060 Đồ án/ Khóa luận tốt nghiệp – Môn học thay thế 7 4 3
2.1 03061 Phương pháp phân tích hóa sinh hiện đại 2 1 1 45 120 giờ
2.2 03062 Các kỹ thuật tiên tiến trong chế biến thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
2.3 03063 Thiết kế nhà máy chế biến thực phẩm 3 1 2 75 210 giờ
TỔNG CỘNG TOÀN KHÓA 130 108 22    
         
 8.3. Chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm
HỌC KỲ 5 17 12 5    
1 03015 Phụ gia thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
2 03020 Công nghệ bảo quản lạnh thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
3 03021 Công nghệ bảo quản và chế biến lương thực 3 2 1 60 150 giờ
4 03024 Cảm quan thực phẩm 2 1 1 45 120 giờ
5 03016 Phương pháp thí nghiệm và xử lý số liệu 3 2 1 60 150 giờ
6 03023 Tin học ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm 2 1 1 45 120 giờ
7 03056 Thực tập định hướng nghề (Bảo Lộc, Đà Lạt) 1 0 1 90 giờ
8 Môn tự chọn 1 2 2 0 30 180 giờ
HỌC KỲ 6 15 12 3    
1 03019 Công nghệ sấy thực phẩm 3 2 1 60 150 giờ
2 03022 Công nghệ chế biến thức ăn chăn nuôi 3 2 1 60 150 giờ
3 03025 Luật thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
4 03036 Công nghệ sản xuất sạch hơn 2 2 0 30 60 giờ
5 03038 Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
6 03050 Công nghệ bảo quản và chế biến sản phẩm động vật 3 2 1 60 150 giờ
HỌC KỲ N3 1 0 1
1 03058 Thực tập kỹ năng nghề (1 tháng hè) 1 0 1 30 90 giờ
HỌC KỲ 7 16 13 3    
1 Môn tự chọn 2 2 2 0 30 60 giờ
2 03030 Công nghệ Bảo quản rau quả và hoa tươi 3 2 1 60 150 giờ
3 03051 Các quá trình và thiết bị cơ học 2 2 0 30 60 giờ
4 03052 Các quá trình và thiết bị nhiệt 2 2 0 30 60 giờ
5 03053 Kiểm tra và điều khiển quá trình công nghệ 2 2 0 30 60 giờ
6 03054 Phương pháp thiết kế máy và thiết bị công nghệ thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
7 03055 Đồ án quá trình và thiết bị công nghệ thực phẩm 2 1 1 45 120 giờ
8 03057 Thực tập chuyên ngành 1 0 1 30 90 giờ
HỌC KỲ 8 9 4 5    
1 03059 Thực tập tốt nghiệp 2 0 2 180 giờ
2 03060 Đồ án/ Khóa luận tốt nghiệp – Môn học thay thế 7 4 3 300 giờ
2.1 03061 Phương pháp phân tích hóa sinh hiện đại 2 1 1 45 120 giờ
2.2 03062 Các kỹ thuật tiên tiến trong chế biến thực phẩm 2 2 0 30 60 giờ
2.3 03063 Thiết kế nhà máy chế biến thực phẩm 3 1 2 75 210 giờ
TỔNG CỘNG TOÀN KHÓA 130 108 22    

 Ghi chú:

LT: Lý thuyết; TH: Thực hành, bài tập / Seminar… 

– (*): Không tính số tín chỉ trong chương trình đào tạo.

– Các môn thay thế đồ án/khóa luận tốt nghiệp là các môn quan trọng trong khối chuyên ngành.

– Để tiếp thu được một tín chỉ lý thuyết sinh viên phải dành ít nhất 30 giờ chuẩn bị cá nhân

– CNSTH: Công nghệ sau thu hoạch; CNTP: công nghệ thực phẩm.

 9.1. Hướng dẫn thực hiện chương trình

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ sau thu hoạch hệ Đại học chính quy tập trung bao gồm 130 tín chỉ.

1 tín chỉ = 15 tiết học lý thuyết

= 30 tiết thực hành, thí nghiệm hoặc thảo luận

= 60 giờ thực tập tại cơ sở (1,5 tuần thực tập)

= 60 giờ làm tiểu luận, bài tập lớn hoặc đồ án (1,5 tuần)

= 60 giờ làm khoá luận tốt nghiệp. (1,5 tuần)

Một tiết học được tính bằng 50 phút.

Đối với những học phần thực hành, thí nghiệm, để tiếp thu được một tín chỉ sinh viên phải dành ít nhất 30 giờ chuẩn bị cá nhân.

Các tín chỉ trên chưa bao gồm Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng. Các học phần Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng theo quy định của Bộ GD&ĐT.