Tên chương trình:         CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT XÂY DỰNG (Civil Engineering)

Trình độ đào tạo:           Đại học

Ngành đào tạo:              Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành:                      52510103

Loại hình đào tạo:         CHÍNH QUI

Áp dụng từ năm học:    2017 – 2018

  1. Mục tiêu đào tạo

    1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo đội ngũ kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng có phẩm chất đạo đức tốt, có kiến thức và kỹ năng chuyên môn đáp ứng nhu cầu xây dựng và phát triển trước mắt và lâu dài của ngành xây dựng và xã hội. Được trang bị các kiến thức cơ bản, kiến thức cơ sở ngành và kiến thức chuyên ngành để có thể tham gia công tác khảo sát thiết kế, tổ chức thi công, quản lý xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp. Sau khi tốt nghiệp có thể làm việc tại các doanh nghiệp, các công ty, các Trường và Viện nghiên cứu khoa học và đào tạo, các Ban Quản lý dự án … trong lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp

    1.2. Mục tiêu cụ thể

   – Kiến thức:

+ Giúp sinh viên nắm vững kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành thành thạo.

+ Có đủ các kiến thức về lý luận chính trị, khoa học cơ bản, ngoại ngữ, công nghệ thông tin và các kiến thức xã hội nhân văn

+ Có kiến thức chuyên môn vững vàng về các lĩnh vực cơ học kỹ thuật, cơ kết cấu, điện kỹ thuật, kết cấu công trình, thiết kế, thi công, quản lý, giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

+ Nắm vững các kiến thức đã học, có khả năng ứng dụng vào thực tiễn công việc của ngành xây dựng từ khảo sát, quy hoạch, thiết kế, thi công và quản lý dự án đầu tư xây dựng

+ Có trình độ tin học tương đương trình độ B, sử dụng được các phần mềm văn phòng, thành thạo các phần mềm chuyên ngành hỗ trợ cho việc thiết kế, phân tích kết cấu, quản lý thi công

+ Đảm bảo khả năng anh văn tương đương trình độ TOEIC 400, đọc hiểu các tài liệu chuyên ngành xây dựng và giao tiếp cơ bản, có khả năng tiếp cận các công nghệ mới

– Kỹ năng:

+ Kỹ năng cứng:

  • Có kỹ năng thực hành thành thạo trong lĩnh vực thiết kế, thi công và quản lý các dự án xây dựng
  • Có khả năng thiết kế và chỉ huy thi công, lập các bản thiết kế, đọc hiểu cũng như phát hiện lỗi trong thiết kế và thi công
  • Có khả năng tự tìm việc làm và phát huy khả năng làm việc, tự thành lập công ty xây dựng, các tổ chức doanh nghiệp chuyên ngành nghề
  • Sử dụng thành thạo máy tính trong công tác thiết kế, dự toán tiến độ và quyết toán công trình

+ Kỹ năng mềm:

  • Có khả năng làm việc độc lập, khả năng tổ chức và làm việc nhóm, có khả năng sáng tạo và giải quyết những vấn đề nảy sinh trong thực tiễn ngành xây dựng
  • Thích nghi với môi trường làm việc, có khả năng tiếp thu chuyển giao công nghệ tiến tiến trong xây dựng
  • Có kỹ năng giao tiếp và hợp tác khi làm việc nhóm, hợp tác với các cơ quan ban ngành liên quan để giải quyết công việc và hội nhập
  • Có khả năng thuyết trình, trình bày các báo cáo khoa học

– Phẩm chất đạo đức:

+ Có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực xây dựng, có ý thức phục vụ xã hội

+ Chấp hành quy định pháp luật của Nhà nước, nội quy của cơ quan

+ Yêu nghề, có ý thức cải tiến trong công việc được giao và tinh thần trách nhiệm cao trong mọi công tác được giao. Tuyệt đối tuân thủ các quy trình, quy phạm và tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ Xây dựng đối với các cấp hạng công trình

+ Tự tin, bản lĩnh, khẳng định năng lực, có tinh thần cộng tác với đồng nghiệp trong và ngoài nước

– Vị trí làm việc, khả năng học tập và nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp:

+ Sau khi tốt nghiệp có thể làm việc với vai trò kỹ sư xây dựng tại các doanh nghiệp, các công ty, các Ban Quản lý dự án hoặc tham gia các công tác nghiên cứu, giảng dạy tại các Trường và Viện nghiên cứu khoa học và đào tạo trong lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp

+ Có đủ khả năng nghiên cứu và khả năng học tập đáp ứng đầu vào chương trình thạc sĩ tại Việt Nam hoặc tại các trường đại học khác trên thế giới

+ Có nhận thức và khả năng tham gia vào việc học suốt đời để có thể làm việc hiệu quả trong bối cảnh những công nghệ mới liên tục xuất hiện

– Trình độ ngoại ngữ, tin học:

+ Ngoại ngữ: Có năng lực ngoại ngữ bậc 3/6 Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam (theo thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, tương đương cấp độ B1 của CEFR – Khung tham chiếu ngôn ngữ chung của Hội đồng Châu Âu)

+ Tin học: Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản (Áp dụng chuẩn đầu ra Tin học tương đương Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin ban hành kèm theo Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/03/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).

  1. Thời gian đào tạo: 4 năm; trong đó 7 học kỳ chính và 3 học kỳ phụ để học và thực tập tốt nghiệp, học kỳ 8 là học kỳ sau cùng để làm đồ án tốt nghiệp
  2. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 TC (không kể phần kiến thức về Giáo dục Thể chất (3 TC) và Giáo dục Quốc phòng (165 tiết)
  3. Đối tượng tuyển sinh

+ Mọi công dân Việt Nam đủ điều kiện dự thi và đủ điều kiện nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo Quy chế Tuyển Sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy hiện hành của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

+ Khối tuyển: A00, A01

  1. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Theo quy chế đào tạo Đại học và Cao Đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ (ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 08 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; văn bản số 17/VBHN-BGDĐT ngày 15/05/2014 về việc xác thực hợp nhất Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT và thông tư số 57/2012/TT-BGDĐT

  1. Thang điểm

Theo quy chế đào tạo Đại học và Cao Đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ (ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 08 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; văn bản số 17/VBHN-BGDĐT ngày 15/05/2014 về việc xác thực hợp nhất Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT và thông tư số 57/2012/TT-BGDĐT

  1. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần)
STT Mã học phần Tên học phần Tín chỉ Phân bổ thời gian TS tiết Tự học
LT TH
7.1. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 33 32 1 510  
7.1.1. Lý luận chính trị 10 10 0 150  
1 06001 Những NLCB của CN M-L (P1) 2 2 0 30 60
2 06002 Những NLCB của CN M-L (P2) 3 3 0 45 90
3 06004 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 0 30 60
4 06005 Đường lối CM của ĐCSVN 3 3 0 45 90
7.1.2. Khoa học xã hội 5 5 0 75  
1 06003 Pháp luật đại cương 2 2 0 30 60
2 10101 Quản trị học 3 3 0 45 90
7.1.3. Ngoại ngữ 9 9 0 135
1 07002 Tiếng Anh 1 3 3   45 90
2 07003 Tiếng Anh 2 3 3 45 90
3 07004 Tiếng Anh 3 3 3 45 90
7.1.4. Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ – Môi trường 6 5 1 105  
1 06007 Tin học đại cương 3 2 1 60 90
2 06008 Toán cao cấp 3 3 0 45 90
7.1.5. Các môn tự chọn 3 3 0 45  
1 07001 Tiếng Anh bổ sung 3 3 0 45 90
2 12045 Luật xây dựng 3 3 0 45 90
7.1.6. Giáo dục thể chất          
1 06010 Giáo dục thể chất (phần 1) (*)
2 06011 Giáo dục thể chất (phần 2) (*)
3 06012 Giáo dục thể chất (phần 3) (*)
7.1.7. Giáo dục quốc phòng – an ninh          
1 06006 Giáo dục quốc phòng (*) 165
7.2. KHỐI KIẾN THỨC GD CHUYÊN NGHIỆP 92 77 15 1.665  
7.2.1. Kiến thức cơ sở khối ngành 10 8 2 165  
1 06021 Toán chuyên ngành 3 3 45 90
2 06022 Vật lý chuyên ngành 3 3 45 90
3 06023 Thực hành Vật lý CN 1 1 30 30
4 03016 Phương pháp thí nghiệm và xử lý số liệu 3 2 1 60 90

 

STT Mã học phần Tên học phần Tín chỉ Phân bổ thời gian TS tiết Tự học
LT TH
7.2.2. Kiến thức cơ sở ngành 38 34 4 630  
5 12001 Khái niệm ngành 1 1 15 15
6 12002 Hình học họa hình 2 2 30 120
7 12003 Vẽ kỹ thuật xây dựng 2 2 30 60
8 12004 Cơ lý thuyết 2 2 30 60
9 12005 Sử dụng và tiết kiệm năng lượng trong XD 2 2 30 60
10 12006 Điện kỹ thuật 2 2 30 60
11 12007 Sức bền vật liệu 1 2 2 30 60
12 12008 Sức bền vật liệu 2 2 2 30 60
13 12009 Thí nghiệm Sức bền vật liệu 1 1 30 60
14 12010 Cơ học đất 3 3 45 90
15 12011 Thí nghiệm Cơ học đất 1 1 30 30
16 12012 Tin học xây dựng 2 2 30 60
17 12013 Autocad 2 2 30 120
18 12014 Cơ kết cấu 1 2 2 30 60
19 12015 Cơ kết cấu 2 2 2 30 60
20 12016 Thủy lực 2 2 30 60
21 12017 Vật liệu xây dựng 2 2 30 60
22 12018 Thí nghiệm Vật liệu xây dựng 1 1 30 30
23 12019 Trắc địa đại cương 2 2 30 60
24 12020 Thực tập Trắc địa 1 1 30 60
25 12021 Địa chất công trình 2 2 30 60
7.2.3. Kiến thức ngành 17 17 0 255
26 12022 Nền móng công trình 3 3 45 90
27 12023 Đồ án nền móng công trình 1 1 15 60
28 12024 Cấp thoát nước 2 2 30 60
29 12025 Môi trường trong xây dựng 2 2 30 60
30 12026 Kiến trúc DD & công nghiệp 2 2 30 60
31 12027 Đồ án kiến trúc 1 1 15 60
32 12028 Kỹ thuật thi công 2 2 30 60
33 12029 Quản lý xây dựng 3 3 45 90
34 12030 Đồ án thi công 1 1 15 60

 

STT Mã học phần Tên học phần Tín chỉ Phân bổ thời gian TS tiết Tự học
LT TH
7.2.4. Kiến thức bổ trợ (Môn tự chọn)(SV chọn 2 trong các môn sau) 4 4 0 60  
35 12031 Xử lý và gia cố nền 2 2 30 60
36 12032 Quy hoạch đô thị 2 2 30 60
37 12033 Thủy văn công trình 2 2 30 60
38 12034 Revit Structures 2 2 30 60
39 12035 Công trình giao thông 2 2 30 60
40 07084 Tiếng Anh xây dựng 2 2 30 60
7.2.5. Kiến thức chuyên ngành 14 14 0 210  
41 12036 Kết cấu bê tông cốt thép 1 3 3 45 120
42 12037 Kết cấu bê tông cốt thép 2 2 2 30 90
43 12038 Đồ án kết cấu bê tông cốt thép 1 1 15 60
44 12039 Kết cấu thép 1 3 3 45 90
45 12040 Kết cấu thép 2 2 2 30 60
46 12041 Đồ án kết cấu thép 1 1 15 60
47 12042 Đồ án tổng hợp 2 2 30 120
7.2.6. Thực tập tốt nghiệp 2 0 2 120  
48 12043 Thực tập tốt nghiệp 2 2 120 (1 tháng)
7.2.7. Đồ án tốt nghiệp 7 0 7 210  
49 12044 Đồ án tốt nghiệp 7 7 210 420
  Tổng cộng toàn khóa 125 109 16 2.175  

Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

STT Mã học phần Tên học phần Tín chỉ Phân bổ thời gian TS tiết Tự học
LT TH
HỌC KỲ 1 15 15 0 240  
1 06001 Những NLCB của CN M–L (P1) 2 2 30 60
2 06008 Toán cao cấp 3 3 45 90
3   

 

 

Môn tự chọn(SV chọn 1 trong 2 môn): 3 3 45 90
07001 Tiếng Anh bổ sung/ Tiếng Anh 1
12045 Luật xây dựng
4 06022 Vật lý chuyên ngành 3 2 1 45 90
5 06023 Thực hành Vật lý CN 1 1 30 90
6 12001 Khái niệm ngành 1 1 15 15
7 12002 Hình học họa hình 2 2 30 90
8 06010 Giáo dục thể chất (phần 1) (*) 30 tiết
HỌC KỲ 2 16 15 1 255  
1 06002 Những NLCB của CN M–L (P2) 3 3 45 90
2 06007 Tin học đại cương 3 2 1 45 90
3 07002 Tiếng Anh 1/ Tiếng Anh 2 3 3 45 90
4 06021 Toán chuyên ngành 3 3 45 90
5 12004 Cơ lý thuyết 2 2 30 60
6 12021 Địa chất công trình 2 2 30 60
7 06006 Giáo dục QP – An ninh (*) 165 tiết  
HỌC KỲ N1 (*) 2 2 0 30  
1 06003 Pháp luật đại cương 2 2 30 60
2 06011 Giáo dục thể chất (phần 2) (*) 30 tiết
HỌC KỲ 3 17 16 1 270  
1 06004 Tư tưởng HCM 2 2 30 60
2 07003 Tiếng Anh 2/ Tiếng Anh 3 3 3 45 90
3 10101 Quản trị học 3 3 45 90
4 12003 Vẽ kỹ thuật xây dựng 2 2 30 90
5 12007 Sức bền vật liệu 1 2 2 30 60
6 12016 Thủy lực 2 2 30 60
7 03016 Phương pháp xử lý số liệu 3 2 1 45 90
8 06012 Giáo dục thể chất (phần 3) (*) 30 tiết

 

STT Mã học phần Tên học phần Tín chỉ Phân bổ thời gian TS tiết Tự học
LT TH
HỌC KỲ 4 17 15 2 285  
1 06005 Đường lối CM của ĐCSVN 3 3 45 90
2 07004 Tiếng Anh 3/ Học phần tự chọn 3 3 45 90
3 12008 Sức bền vật liệu 2 2 2 30 60
4 12009 Thí nghiệm Sức bền vật liệu 1 1 30 60
5 12013 Autocad 2 2 30 60
6 12017 Vật liệu xây dựng 2 2 30 60
7 12018 Thí nghiệm VLXD 1 1 30 30
8 12026 Kiến trúc DD & CN 2 2 30 60
9 12027 Đồ án kiến trúc 1 1 15 60
HỌC KỲ N2 (*) 3 2 1 60  
1 12019 Trắc địa đại cương 2 2 30 60
2 12020 Thực tập Trắc địa 1 1 30 60
HỌC KỲ 5 16 15 1 255  
1 12010 Cơ học đất 3 3 45 90
2 12011 Thí nghiệm Cơ học đất 1 1 30 30
3 12012 Tin học xây dựng 2 2 30 60
4 12014 Cơ kết cấu 1 2 2 30 60
5 12024 Cấp thoát nước 2 2 30 60
6 12036 Kết cấu BTCT 1 3 3 45 90
7 12039 Kết cấu thép 1 3 3 45 90
HỌC KỲ 6 14 14 0 210  
1 12015 Cơ kết cấu 2 2 2 30 60
2 12022 Nền móng công trình 3 3 45 90
3 12023 Đồ án nền móng công trình 1 1 15 60
4 12028 Kỹ thuật thi công 2 2 30 60
5 12037 Kết cấu BTCT 2 2 2 30 60
6 12038 Đồ án kết cấu BTCT 1 1 15 60
7 12040 Kết cấu thép 2 2 2 30 60
8 12041 Đồ án kết cấu thép 1 1 15 60
HỌC KỲ N3 (*) 3 1 2 135  
1 12030 Đồ án thi công 1 1 15 60
2 12043 Thực tập tốt nghiệp (1 tháng) 2 2 120 Sau khi kết thúc HK6

 

STT Mã học phần Tên học phần Tín chỉ Phân bổ thời gian TS tiết Tự học
LT TH
HỌC KỲ 7 15 15 0 225  
1 12005 Sử dụng và tiết kiệm năng lượng trong XD 2 2 30 60
2 12029 Quản lý xây dựng 3 3 45 90
3 12025 Môi trường trong xây dựng 2 2 30 60
4 12006 Điện kỹ thuật 2 2   30 60
6   Môn tự chọn 1 2 2 30 60
7   Môn tự chọn 2 2 2 30 60
8 12042 Đồ án tổng hợp 2 2 30 120
HỌC KỲ 8 7 0 7 210  
1 12044 Đồ án tốt nghiệp 7 7 210 420
  TỔNG CỘNG TOÀN KHÓA 125 109 16 2.175  

 

STT Mã học phần Tên học phần Tín chỉ Phân bổ thời gian TS tiết Tự học
LT TH
MÔN TỰ CHỌN 1 và 2 (SV chọn 2 trong các môn sau) 4 4 0 60  
1 12031 Xử lý và gia cố nền 2 2   30 60
2 12032 Quy hoạch đô thị 2 2   30 60
3 12033 Thủy văn công trình 2 2   30 60
4 12034 Revit Structures 2 2   30 60
5 12035 Công trình giao thông 2 2   30 60
6 07084 Tiếng Anh xây dựng 2 2   30 60

 Ghi chú:

LT: Lý thuyết; TH: Thực hành, bài tập / Seminar… 

– (*): Không tính số tín chỉ trong chương trình đào tạo.

– Học kỳ N1, N2, N3 là học kỳ ngắn

– Các môn thay thế đồ án/khóa luận tốt nghiệp là các môn quan trọng trong khối kiến thức chuyên ngành.

– Để tiếp thu được một tín chỉ lý thuyết sinh viên phải dành ít nhất 30 giờ chuẩn bị cá nhân

– Học phần thực tập tốt nghiệp: 60 tiết / 1 tín chỉ thực tập tốt nghiệp